Mô tả:
Thiết bị chỉ thị pha Uni-t UT261A được sử dụng để xác định trình tự pha nguồn 3 pha, chỉ báo thiếu pha và quay pha động cơ (UT261B). UT261A và UT261B có thể đo điện áp xoay chiều lần lượt là 40~700V và 90~600V. Các thiết bị này có thể hoạt động ở dải tần từ 15~400Hz. UT261 là thiết bị bền bỉ, có thể chịu được va đập từ độ cao 2 mét. Dây đo có ống bảo vệ được bao gồm trong các phụ kiện.
Thiết bị chỉ thị pha Uni-t UT261A
Hãng sản xuất: Uni-t
Model: UT261A
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
AC (V): 40V~690V
Tần số (Hz): 15Hz~400Hz
Cường độ dòng điện hoạt động (A): <1mA
Chỉ báo thứ tự pha: LCD
Chỉ báo mất pha: LCD
Nguồn điện: Không cần pin
Màu máy: Đỏ và xám
Trọng lượng máy: 160g
Kích thước máy: 123mm x 71mm x 29mm
Thiết bị chỉ thị pha Uni-t UT261A phụ kiện đi kèm: Pin, dây đo kèm kẹp cá sấu x 3

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương EXTECH 445814
Thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp UNI-T UT705
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3124A
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8212
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-122
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8211
Bút đo pH nhiệt độ Milwaukee PH56
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA CD770
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Máy đo cường độ ánh sáng SAUTER SO 200K
Roong đệm Tasco TB516GK10
Máy đo phóng xạ Tenmars TM-91N
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTG C1
Máy ghi dữ liệu dòng DC ba kênh EXTECH SD900
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Máy kiểm tra độ cứng cao su Shore C EBP SH-C
Đế từ khớp thủy lực MITUTOYO 7031B
Máy đo độ dày siêu âm Sauter TN 230-0.1US
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2000A
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO57
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5062
Panme đo lỗ điện tử 568-367 Mitutoyo( 25-30mm x 0,001mm )
Máy điều khiển pH độ dẫn DO Gondo PCW300A
Panme đo trong INSIZE 3220-50 (25-50mm)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Teclock DM-214 (10mm-220mm)
Máy đo nhiệt độ cơ thể người HT-860D
Máy đo độ dày lớp phủ Jimtec JITAI6103 (0 - 1250 µm)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 307(loại K)
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Máy ghi biểu đồ nhiệt độ và độ ẩm EXTECH RH520B
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Máy đo pH Nhiệt độ để bàn Milwaukee MI-150
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Máy đo độ dày lớp sơn, phủ DEFELSKO 6000 NAS1
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1020R
Bộ ghi dữ liệu Hioki LR5092-20
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-306S
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT191T (600V, 20A, 400°C)
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-200 (Ø3mm/ 200mm)
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3203-150A(100-125mm)
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Ampe kìm UNI-T UT256B (AC/DC 200A,True RMS)
Máy ghi nhiệt độ độ ẩm không khí Kestrel DROP D3FW
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4056-21
Máy nội soi công nghiệp Uni-t UT665
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 309
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK CSDG-A (100~230mm/0.01mm)
Bơm lấy mẫu khí Gastec GV-110S
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Máy đo áp suất chênh lệch cầm tay KIMO MP110
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-322 (0-300mm)
Máy đo khí đơn Senko SGTP-O2
Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500 
