Thiết bị đo bức xạ mặt trời TENMARS TM-206 (2000 W/m2)
Hãng sản xuất: TENMARS
Model: TM-206
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật
Thang đo: 2000 W/m2, 634 BTU/(ft2xh)
Độ phân giải: 0.1 W/m2, 0.1 BTU/ (ft2xh)
Thời gian lấy mẫu: 0.25s
Hiển thị LCD
Giữ giá trị Max/Min
Đơn vị: W/m2 ; BTU
Nguồn: Pin 9V
Máy đo bức xạ mặt trời Tenmars TM-206 là dòng thiết bị đo của hãng Tenmars nổi tiếng về các thiết bị đo ánh sáng. Tenmars TM-206 là thiết bị đo bức xạ mặt trời cho kết quả đo nhanh, máy sử dụng bộ cảm biến silicon và bộ lọc chuẩn giúp làm giảm thời gian phản hồi, đo chính xác hơn.
Thiết bị đo bức xạ mặt trời Tenmars TM-206 là thiết bị chuyên nghiệp dành cho cho các kỹ sư, kiến trúc sư và kỹ thuật viên nào làm việc trong lĩnh vực ứng dụng năng lượng mặt trời: như ứng dụng trong khí tượng, ứng dụng trong vật lý và các phòng thí nghiệm, nghiên cứu, phân tích năng lượng mặt trời. Đồng thời, Tenmars TM-206 cũng được sử dụng rộng rãi trong dân dụng và công nghiệp.
Máy là thiết bị lý tưởng cho việc đo các bức xạ mặt trời được phát ra bởi ánh nắng mặt trời từ một phản ứng tổng hợp hạt nhân tạo ra năng lượng điện từ.

Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046AB-60 (0 – 10mm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-T UT325F
Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-782B-10(0-12.7mm/0.5in)
Tay dò kim loại CEIA PD140N
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-300B
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-719R(TypeA)
Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 Adwa AD7010
Đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech SMG-1H
Máy đo chất lượng không khí formaldehyde Temtop H3
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Máy đo khoảng cách Uni-t LM50A
Máy dò khí CO Chauvin Arnoux C.A 895 (1000 ppm)
Máy hiện sóng số OWON TAO3072
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533A
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C-2 (100HC)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Đồng hồ đo sâu điện tử 547-251 Mitutoyo( 0-200mm )
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Đồng hồ so cơ khí Mitutoyo1044A-60
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R4
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Thiết bị kiểm tra ổ cắm UNI-T UT07A-UK
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-505-10
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R3
Cuộn dây điện tự rút 20m Sankyo SLR-20N(20m)
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1142-200AWL
Ampe kìm FLUKE 374 FC (True-RMS)
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531B
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0200 (200N.m)
Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.015E
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-306S
Bộ căn mẫu 47 chi tiết Insize 4100-147A
Bút đo độ mặn nước SAL-1700
Cân kỹ thuật Radwag WTC 2000 ( 2000g/0.01g )
Ổ cắm đo điện năng tiêu thụ Benetech GM88
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C (100 HW)
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55
Ống phát hiện nhanh CH3CHO Gastec 92
Camera nhiệt Chauvin Arnoux C.A 1950 (-20 °C -+250 °C)
Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 (30.1-300mm/0.05)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 309
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3165
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-716(250-400mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33D+
ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/25 (450A)
Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Bút đo pH/EC/TDS HANNA HI98129
Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Ampe kìm phân tích công suất PCE PCM 1
Ống thổi nồng độ cồn Alcofind DM12S
Máy đo chất lượng không khí Temtop C16 




