Thiết bị đo bức xạ mặt trời TENMARS TM-207
Hãng sản xuất: TENMARS
Model: TM-207
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật
Thang đo: 2000 W/m2, 634 BTU/(ft2xh)
Độ phân giải: 0.1 W/m2, 0.1 BTU/ (ft2xh)
Thời gian lấy mẫu: 0.25s
Hiển thị LCD
Giữ giá trị Max/Min
Đơn vị: W/m2 ; BTU
Nguồn: Pin 9V
Tenmars TM-207 là máy đo năng lượng mặt trời với nhiều tính năng vượt trội. Máy có thiết kế nhỏ gọn, dùng để đo nguồn năng lượng mặt trời tại phòng thí nghiệm quang học…Loại đồng hồ đo năng lượng này dùng cảm biển ánh sáng và bộc lọc Silicon cho góc đo rộng. TM-207 còn có chức năng giữ dữ liệu, ghi min, max. Tenmars TM-207 thiết kế rất chắc chắn, đẹp mắt, nhưng giá thành rất rẻ.
Thiết bị đo bức xạ mặt trời Tenmars TM-207 là thiết bị chuyên nghiệp dành cho cho các kỹ sư, kiến trúc sư và kỹ thuật viên nào làm việc trong lĩnh vực ứng dụng năng lượng mặt trời: như ứng dụng trong khí tượng, ứng dụng trong vật lý và các phòng thí nghiệm, nghiên cứu, phân tích năng lượng mặt trời. Đồng thời, Tenmars TM-207 cũng được sử dụng rộng rãi trong dân dụng và công nghiệp.
Máy đo lường bức xạ năng lượng mặt trời, đo lường truyền năng lượng mặt trời nhanh chóng và chính xác.

Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT120A
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-424-10E
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Cờ lê đặt lực Insize IST-9WM200 (40-200 N.m, 1/2 inch)
Máy đo ánh sáng UVA UVB Tenmars TM-213
Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 (115/EM ESP, True RMS)
Thiết bị đo điện từ trường PCE EM 29
Đồng hồ đo Volt Sanwa KP1 (0.7%)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-105
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG8825FN
Bút đo pH ORP nhiệt độ Milwaukee MARTINI pH58
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Máy đo khoảng cách laser Laserliner 080.936A
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-192
Panme đo rãnh điện tử Mitutoyo 422-231-30 (25-50mm)
Thiết bị đo độ bóng CHN SPEC DG60-SE (0-200GU)
Máy hiện sóng số OWON TAO3072
Máy đo nhiệt độ 4 Kênh TENMARS TM-747D
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-06
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-322 (0-300mm)
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-304S
Máy đo độ dày lớp phủ, mạ Yowexa EC-900-U (0-2000um)
Điện cực đo PH Hanna HI1332B (0 - 13 PH)
Máy đo Phosphate dải cao HANNA HI717 (0-30ppm)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/35 (4.5A)
Máy đo tốc độ INSIZE 9224-213 ( 0,5 ~ 19999 RPM)
Dung dịch vệ sinh điện cực Adwa AD7061
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-415-10E (0-1mm/0.01mm)
ampe kìm Chauvin Arnoux Y7N (1200A)
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-781B
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709P
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-500 ( 500N )
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-308S
Cờ lê nhân lực cơ khí INSIZE IST-TM5500
Vòng chuẩn cỡ 16mm MITUTOYO 177-177
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG1
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C-2 (100HC)
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTGC1
Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Adwa AD7000
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Thiết bị cảnh báo điện áp cao đeo người SEW 305 SVD
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD PCE WP24
Checker Đo Kiềm Trong Nước Biển HI772
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-303S
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Đầu đo nhiệt độ, khí CO2 KIMO SCO-112
Kìm đo dòng điện KEW KYORITSU 8133
Máy đo cường độ ánh sáng SEW 2330LX
Kìm dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MN08
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2 (12mm)
Chân không kế Tasco T-VAC Mini
Máy đo nhiệt độ RTD 2 kênh Center 372 (300℃, IP67)
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS30 (6 ~ 30 N.m)
Ampe kìm KYORITSU 2200R
Thước đo sâu đồng hồ MITUTOYO 7222A (0-10mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C (100 HW)
Compa điện tử đo trong Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-95
Cuộn dây hơi tự rút 3m Sankyo WHC-303A(3m)
Bộ tóp ống điều hoà thuỷ lực MasterCool 71500
Máy đò khuyết tật màng sơn DEFELSKO HHDKIT
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-490B
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Đồng hồ so cơ khí Mitutoyo1044A-60
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-293 (20mm/0.01mm)
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C) 
