Thiết bị đo chỉ thị pha Kyoritsu 8030
Hãng sản xuất: KYORITSU
Model: 8030
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Chỉ thị số
Điện áp làm việc 200~480V AC
Tần số hiệu ứng: 20~400Hz; 200V ~ 480V
Ưu điểm sản phẩm
Thiết kế nhỏ gọn, kiểu dáng hiện đại, sử dụng linh hoạt
Máy được làm từ các chất liệu cao cấp với độ bền cao
Hiển thị bằng đèn LED
Dễ sử dụng, cho kết quả đo chính xác
Bảo quản dễ dàng
Thiết bị đo chỉ thị pha Kyoritsu 8030 phụ kiện bao gồm: Thân máy giây đo, túi đựng

Đồng hồ so chân gập TECLOCK LT-314(0.01mm/0.5mm)
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-882(55~153 mm)
Đồng hồ so TECLOCK TM-105W(0.01mm/5mm)
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-705 (160-250mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Máy đo nồng độ cồn Sentech iblow 10 (vali)
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4202
Máy chà nhám tròn SI-3113AM
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9502
Ampe kìm AC Fluke 305
Máy đo điện, từ trường EXTECH EMF450
Máy đo độ dày lớp phủ Smartsensor AS930
Điện cực đo pH/nhiệt độ/mV EXTECH PH305
Cân phân tích Ohaus PR223/E (220g, 0.001g)
Ampe kìm SEW 2960 CL
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Ampe kìm SEW ST-3620
Ampe kìm UNI-T UT213B
Máy đo độ ẩm vật liệu Smartsensor AR971
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-703N( JIS C)
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-709G(Type A)
Ampe kìm Hioki CM4374
Đầu đo Testo 0628 0023 (350°C)
Khối V INSIZE 6896-11
Ampe kìm SEW ST-600
Cảm biến PH HM Digital SP-P2
Thước đo khe hở Insize 4833-3
Cờ lê đo lực INSIZE IST-W30A (6~30N.m)
Thân đo lỗ MITUTOYO 511-703
Đế từ MITUTOYO 7011S-10
Máy đo độ ẩm gỗ UNI-T UT377A
Camera nhiệt UNI-T UTi85A(-10~400℃)
Cần xiết lực TOPTUL ANAF1211 (3/8 inch, 20-110Nm)
Máy đo nồng độ bụi PM2.5 Uni-t A25D
Máy đo điện trở đất SEW 2734 ER 
