Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm Tenmars TM-183P
Model: TM-183P
Thương hiệu: Tenmars
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Tính năng kỹ thuật:
Thang đo nhiệt độ: -20.0°C – 60.0°C (-4.0°F – 140.0°F), độ chính xác: +/- 0.5oC (1.0oF) với thang từ 0.0°C – 40.0°C (32°F~104°F), +/- 2.0oC với thang khác.
Độ phân giải: 0.1oC
Thang đo độ ẩm: 1 – 99% RH, độ chính xác: +/- 3%RH với thang từ 20%RH~80%RH và +/- 5%RH với thang trên 80%RH
Độ phân giải: 0.1%RH
Đọc được kết quả điểm sương và kết quả bầu ướt
Chức năng báo pin yếu
Tự động tắc máy khi không sử dụng
Thời gian lấy mẫu 1 giây/lần
Bộ nhớ lưu được 200 giá trị đo
Nguồn điện: pin 9V
Mô tả:
Hiển thị nhiệt độ và độ ẩm kép.
Đo nhiệt độ độ ẩm.
Đo nhiệt độ điểm sương.
Đo nhiệt độ bầu ướt.
Chọn giữa các thang đo nhiệt độ khác nhau (° C / ° F).
Đồng thời giữ cả nhiệt độ và độ ẩm.
Đồng thời giữ cả hai lần đọc Tối đa và Tối thiểu và Trung bình (MAX / MIN / AVG) với dấu thời gian.
Tính năng tương đối trừ giá trị (REL).
Tính năng cảnh báo (SET).
Tự động tắt nguồn.
Đo nhiệt độ DEW-POINT và WET-BULB.
Lưu trữ lên tới 200 lần đọc.

Bộ dò tín hiệu cáp và kiểm tra điện thoại SEW 183 CB
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm EXTECH RHT20
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG500
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5051
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 519-109-10
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132C
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Đầu đo tốc độ vòng quay dạng quang/ tiếp xúc KIMO STA
Bút thử điện cao thế SEW 300 HP
Ampe kìm đo phân tích công suất KYORITSU 2062BT
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4371-50
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343A
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188D
Camera nhiệt Chauvin Arnoux C.A 1950 (-20 °C -+250 °C)
Máy đo đa khí cầm tay Bosean BH-4S
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-300
Nhiệt Kế Bỏ Túi HANNA HI151-3 (-50.0 - 300°C)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT132B
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-303S
Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-118(200mm, 0.02mm)
Bộ đồng hồ do áp suất môi chất lạnh Elitech DMG-3B
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8512
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-414-10E
Máy đò khuyết tật màng sơn DEFELSKO HHDKIT
Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko POSITEST AT-A 50
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-502 (0-1000mm)
Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-50
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-044 (400 x 400 x 60 mm)
Máy dò kim loại MINELAB EQUINOX 600
Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8511S
Máy đo độ trắng vật liệu Amittari AWM216
Vòng chuẩn Mitutoyo MITUTOYO 177-140 (cỡ 35mm , phụ kiện dùng cho Panme đo trong, đồng hồ đo lỗ)
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-04
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PPN-705-5 (0.4N~5N/0.05N)
Máy thử độ cứng bê tông HUATEC HTH-225W
Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) HANNA HI7031L
Bút đo pH HANNA HI98115(0.00 ~14.00 pH)
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112FE (10mm/0.01mm)
Panme đo lỗ ba chấu điện tử 568-364 (12-16mm x 0,001mm)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 (115/EM ESP, True RMS)
Điện cực đo pH công nghiệp GONDO ID4520
Thước cặp điện tử Mahr 4103010KAL
Bộ dưỡng đo bề dày MITUTOYO 184-304S
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Thước đo cao đồng hồ MITUTOYO 192-130 
