Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model:530-109
Xuất xứ: Nhật Bản
Thông số kỹ thuật:
MITUTOYO 530-109
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 0-300mm
Độ phân giải: 0.05mm
Độ chính xác: ±0.08mm
Hệ đơn vị: mét
Ưu điểm:
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109 được làm bằng thép có hệ số giản nở nhiệt thấp, bề mặt trượt được đánh bóng với thanh trượt thiết kế cải tiến. Do đó thiết bị có thể di chuyển nhẹ nhàng và mang lại các kết quả đo chính xác, độ ổn định phép đo cao.
Bề mặt du xích được thiết kế góc nghiên 14º, vạch chia đều, nét đồng nhất rõ ràng, hạn chế tình trạng đọc sai chỉ số đo khi sử dụng.

Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 440
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Kẹp đo dòng AC Chauvin Arnoux C193 ( 1000A)
Ampe kìm AC Kew Kyoritsu 2204R
Máy đo độ ẩm hạt nông sản PCE GMM 10
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Dây an toàn đai bụng ADELA SC-19
Quạt khử tĩnh điện AP&T AP-DC2452-60C
Máy đo bề dày lớp phủ Amittari AC-112AS
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7002-10
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 519-109-10
Thiết bị đo độ bóng PCE PGM 60 (0 ~ 300 GU)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R4
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHM-215(6.5mm x 15m)
Bộ dụng cụ đo 9 chi tiết INSIZE 5091
Đầu đo nhiệt độ bề mặt Uni-T UT-T06 (500°C)
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-405E
Máy đo cường độ ánh sáng Benetech GM1010
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-406
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-300
Thước cặp điện tử đo rãnh trong Insize 1520-150
Điện Cực pH Phẳng Dùng Pin, Cáp 5m HI6100805
Đầu đo nhiệt độ bề mặt LaserLiner 082.035.4 400°C
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Máy đo độ dày lớp phủ PosiTector 6000 FKS1
Bộ cờ lê lực điện tử Ktc TB306WG3
Đầu dò Oxy hòa tan DO Hanna HI 76407/4F
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-200
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-501-10(0-600mm)
Cờ lê cân lực điện tử Ktc GEK060-R3
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Thước cặp điện tử MITUTOYO 552-302-10 (0-450mm, IP66)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3132A
Bơm định lượng HANNA BL3-2 (2.9L/h)
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Cờ lê đo lực cầm tay INSIZE IST-WS30A (6 ~ 30 N.m)
Máy đo chất lượng không khí Elitech M1000
Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-24
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Cân điện tử SHINK VIBRA TPS -1.5(0.05g/1.5kg)
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-720N(Type D)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1120 ER
Ampe kìm Uni-t UT210D
Máy đo độ cứng vật liệu PCE DD-D (0 ~ 100 Shore D)
Máy đo pH cầm tay Milwaukee MW100
Máy đo EC cầm tay Milwaukee MW302
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-2001
Cân điện tử AB-FPA214(210g-0.0001g)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-D (100HD)
Máy đo độ rung cầm tay Lutron PVB-820
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719G(Type A)
Đồng hồ đo áp suất chân không Elitech VGW-mini
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Bộ điều khiển EC TDS HM Digital CIC-152-4
Cáp truyền dữ liệu U-Wave đồng hồ so điện tử MITUTOYO 02AZD790F
Giá chuẩn dùng cho máy đo độ nhám PCE-RT2000-Teststand
Máy đo cường độ điện trường Tenmars TM-195
Đầu dò nhiệt độ kiểu K Uni-T UT-T04 (600°C)
Thiết bị kiểm tra trở kháng loa SEW 1506 IM 
