Thước cặp cơ khí Mitutoyo 160-132 (0-1000mm)
Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 160-132
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0(20) – 1000mm
Độ phân giải: 0.05mm
Độ chính xác: ±0.15mm
Hệ đơn vị: mét
Trọng lượng: 3.4 kg
Ứng dụng:
Thước cặp cơ khí một mỏ Mitutoyo 160-132 (0-1000mm) dùng để đo chính xác kích thước chiều dài, chiều rộng hoặc đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu của các chi tiết hình trụ, hình vuông, được sử dụng nhiều trong các ngành sản xuất công nghiệp như: cơ khí, đồ gỗ, đồ nhựa, nhôm kính, trong nghiên cứu khoa học cần độ chính xác cao.
Sản phẩm được làm bằng chất liệu cao cấp , không gỉ cứng cáp, chịu được va chạm cho sản phẩm bền lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng. Ngoài ra còn có khả năng chống oxy hoá giúp sản phẩm được kéo dài tuổi thọ và làm việc được ở nhiều điều kiện môi trường khác nhau mà không lo ngại bị hỏng.

Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT120A
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-104
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-04
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT123
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1503 (1000V, 2GΩ)
Máy đo ánh sáng đa năng Tenmars TM-208
Máy đo môi trường không khí Kestrel 3500FW
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko POSITEST AT-A 50
Khối Polystyrene chuẩn cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO STDP8 (P8)
Đồng hồ vạn năng tương tự SEW ST-367 TR
Thiết bị đo nhiệt độ/ độ ẩm TENMARS TM-182
Máy đo khoảng cách laze LEICA DISTO X3
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Máy dò kim loại MINELAB EQUINOX 600
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-109(0-300mm)
Máy đo độ cứng HUATEC RHL160 (có máy in)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112FE (10mm/0.01mm)
Máy đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMM (0~6%; 0~4%; ±0.5%)
Ổ cắm đo điện năng tiêu thụ Benetech GM88
Thước đo sâu đồng hồ MITUTOYO 7222A (0-10mm/0.01mm)
Bộ điều khiển EC-TDS Ezdo 4801C
Tay dò kim loại CEIA PD140N
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 440
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Kimo SIK-150
Điện cực đo PH Hanna HI1332B (0 - 13 PH) 


