Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-151-30(0-150mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 500-151-30
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0-150mm
Độ phân giải: 0.01mm
Độ chính xác: ±0.02mm
Cổng ra dữ liệu (lựa chọn mua thêm)
Hệ đơn vị: mét
Ứng dụng:
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-151-30 có phạm vi đo 0 – 150mm đo hệ metric. Độ chính xác : ±0.04mm phù hợp để đo, kiếm tra các chi tiết, độ dày vật liệu trong các ngành kỹ thuật như xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, ô tô, nội thất.

Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Đồng hồ đo lỗ nhỏ Mitutoyo 511-210(6-10mm/ 0.001mm, bao gồm đồng hồ so)
Panme đo độ sâu MITUTOYO 129-153(0-300mm)
Cân điện tử Yoshi YB-6201(6200g/0.1g)
Máy đo khoảng cách bằng laser FLUKE 414D(40m)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Ampe kìm Hioki 3280-10F
Bút đo EC TDS nhiệt độ MARTINI EC59
Máy đo khí Senko SI-100C H2S
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-85H (dùng cho code 6900-085 và 6900-185)
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-252-30 (với đầu đo có thể thay đổi)(150-300mm/ 0.001mm)
Cuộn dây điện tự rút 15m Sankyo SLR-15N( 15 m)
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPG1
Compa đo ngoài đồng hồ Mitutoyo 209-405
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-196-30 (0-150mm/6'')
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/35 (4.5A)
Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT382
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-1000 (50~1,000gf/10gf)
Máy hiện sóng OWON VDS1022I
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Bộ dưỡng đo ren Mitutoyo 188-151
Ống PITOT loại L KIMO TPL-06-800 (Ø6 mm/800 mm)
Bộ đầu cuối 06-10 HIOKI 9690-02
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1141-200AWL
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS317
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-312(0-300mm/0.01mm) 
