Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-706-20
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 500-706-20
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0~150mm
Cấp chính xác: 0.02mm
Độ phân giải: 0.01mm
Ứng dụng:
Gia công cơ khí chính xác: Đo đường kính trục, bề dày chi tiết, kích thước phôi trước và sau khi gia công trên máy tiện, máy phay.
Kiểm tra chất lượng (QC): Đo đạc và đối chiếu kích thước thành phẩm với bản vẽ kỹ thuật trong các phân xưởng sản xuất.
Môi trường khắc nghiệt: Sử dụng trực tiếp tại các vị trí máy đang hoạt động có tiếp xúc với dầu, mỡ, nước hoặc chất làm mát (coolant) mà không sợ hỏng hóc.

Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-716(250-400mm)
Thước cặp đồng hồ MITUTOYO 505-731
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-714(100-160mm)
Đồng hồ vạn năng SANWA PC20TK
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt INSIZE ISR-CS319
Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS329
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2000A
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9476-50
Thiết bị đo LCR BK Precision 878B (1Khz)
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Cuộn dây khí nén Sankyo S-HA-2-1(9.5m)
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-23
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-750G
Thiết bị ghi dữ liệu dòng rò KYORITSU 5020
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx)
Ampe kìm Chauvin Arnoux PAC 17 (600A)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540J(12mm / 0.01mm)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-211 (10mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT191T (600V, 20A, 400°C)
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Điện cực EC/TDS/nhiệt độ dùng cho AD31/AD32 Adwa AD32P
Máy đo vận tốc gió dạng sợi nhiệt Testo 425
Bộ dụng cụ đo 6 chi tiết INSIZE 5061
Cờ lê đo lực Insize IST-1W135A (27~135N.m, 999°)
Thiết bị đo điện trở nối đất KYORITSU 4300
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS30 (6 ~ 30 N.m)
Máy đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMM (0~6%; 0~4%; ±0.5%)
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8125
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2056R
Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-18
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7212 (0-200mm/0.01mm)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-724-20 (100-160mm)
Máy đo từ trường Lutron EMF-828
Máy đo nhiệt độ kiểu tiếp xúc EXTECH 39240
Máy đo độ mặn của muối Lutron PSA-311 (0 ~ 12.0 %) 
