Thước cặp điện tử Mitutoyo 573-642-20 (10-200mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 573-642-20
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Phạm vị đo: 10 – 200 mm
Độ chính xác: ±005 mm
Độ hiển thị: 0.01 mm
Ứng dụng:
Đo khoảng cách tâm lỗ: Thiết kế mỏ đo chuyên biệt giúp định vị chính xác vào tâm các lỗ tròn, hỗ trợ đắc lực việc kiểm tra dung sai vị trí trên các chi tiết phức tạp.
Đo các vị trí khó tiếp cận: Nhờ thiết kế mỏ kẹp dài và dạng dao, thước giúp đo các rãnh, hốc, và khe hẹp mà thước cặp tiêu chuẩn không thể đo được.
Đo đa chức năng: Hỗ trợ đo đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ sâu và khoảng cách bậc thang với kết quả hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD.
Độ bền cao: Cấu tạo từ thép dụng cụ đã qua xử lý nhiệt, chống ăn mòn và đạt chuẩn chống nước/bụi IP67.

Đồng hồ vạn năng FLUKE 117 (117/EM ESP, true RMS)
Cuộn dây hơi tự rút 6m Sankyo WHC-206A(6m)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5000
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-15J (12mm/0.01mm)
Tải điện tử DC lập trình UNI-T UTL8511
Điện cực đo PH Ag/AgCl Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA4)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33A+
Máy đo lực căng lực kéo Lutron FG-5020
Bộ đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 (35 - 60 mm)
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-2002
Cân phân tích ẩm Radwag MA50.RWH
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10 (5mm/ 0.001mm)
Ống thổi nồng độ cồn Alcofind DM-12S
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm EXTECH RHT20
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-122
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-156-10
Máy đo trường tĩnh điện TENMARS TM-291
Cặp dụng cụ sửa chữa 43pcs TOPTUL GPN-043C
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112FE (10mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33D+
Chất chuẩn PH4.01 HANNA HI7004L (500ml)
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C (100 HW)
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K03 (-50°C ~ +400°C, Type K)
Đồng hồ vạn năng tương tự SEW ST-367 TR 