Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 (30.1-300mm/0.05)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 536-147
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Sai số tối đa cho phép S MPE: ±0,08 mm
Độ chia: 0,05 mm
Khối lượng: 370 g
Ứng dụng:
Thước cặp đo rãnh trong MITUTOYO 536-147 đo kích thước rãnh trong: Hai đầu ngàm được vát nhọn đặc biệt, cho phép dễ dàng luồn sâu vào các rãnh nằm bên trong chi tiết để đo chiều rộng hoặc khoảng cách rãnh chính xác.
Đo đường kính và độ dày: Cho phép đo đường kính trong của các lỗ lớn hoặc độ dày của thành vách bên trong các hốc trụ.
Ứng dụng trong gia công: Là công cụ đo lường không thể thiếu trong các xưởng cơ khí chế tạo, kiểm tra chất lượng các chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác cao.

Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Đầu đo nhiệt độ Kimo SPK-150 (-40 ~ 250°C)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-02J (12mm/0.001mm)
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 3m Hanna HI2002/3
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Máy đo hàm lượng sắt HANNA HI721
Thiết bị đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Benetech GM1312
Máy đo điện trở cách điện SEW 1155 TMF
Ampe kìm FLUKE 381 (999.9A ; True RMS)
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Đầu dò nhiệt độ Center TP-K03 (-50°C ~ +400°C, Type K)
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Panme đo màng mỏng cơ khí MITUTOYO 169-101 (0-25mm/ 0.01mm)
Thước cặp điện tử Mahr 4103012DKS
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK085-R3
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường EXTECH 445702
Cờ lê lực Tasco Black TBQ1417
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Bộ đầu cuối 06-10 HIOKI 9690-02
Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Ampe kìm Uni-t UT210D
Máy đo chất lượng không khí Elitech P1000
Máy đo pH Nhiệt độ để bàn Milwaukee MI-150
Đầu đo nhiệt độ NTC Testo 0613 1912 
