Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-300
Hãng sản xuất: Insize
Model: 1150-300
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0-300mm/0-12″
Độ phân giải: 0.01mm/0.0005″
Cấp chính xác: ± 0.04mm
Làm bằng thép không gỉ (trừ các cơ sở)
SR44 hoặc LR44 pin
Đầu đo bằng Carbide
Núm điều chỉnh độ chính xác
Cổng truyền dữ liệu đầu ra
Mã Phạm vi Loại Sai số L a1 a2 b c1 c2 d
1150-300 0-300mm/0-12” A ±0.04mm 470 135 45 80 76 25 23
1150-500 0-500mm/0-20” A ±0.05mm 720 180 55 95 103 25 30
1150-600 0-600mm/0-24” A ±0.05mm 820 180 55 95 103 25 30
1150-1000 0-1000mm/0-40” B ±0.07mm 1275 250 80 125 110 39 50
Ứng dụng:
Thước đo độ cao điện tử Insize 1150-300 là một loại dụng cụ đo kích thước được sử dụng để đo độ cao của
chi tiết gia công, độ cao máy,..

Máy đo cường độ ánh sáng UNI-T UT381
Máy đo độ dày lớp phủ INSIZE ISO-1200FN (0 ~ 2000um)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Đầu đo nhiệt độ Kimo SPK-150 (-40 ~ 250°C)
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/35 (4.5A)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-300 (30gf~300gf/10gf)
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN1.5
Máy đo cường độ ánh sáng Uni-t UT383S
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SM-130LW (50mm)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-02
Máy đo điện trở cách điện SEW 1154 TMF
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương EXTECH 445814
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-111
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Máy dò rò rỉ khí cháy PCE GA 10
Đồng hồ đo lực kéo/đẩy Teclock PP-705-500 (40~500gf/5gf)
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9631
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E
Kìm dòng điện AC Chauvin Arnoux MINI02
Máy đo độ dày lớp phủ PosiTector 6000 FKS1
Bơm định lượng HANNA BL3-2 (2.9L/h)
Bộ điều khiển Oxy hoà tan Gondo 4801D
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số SMARTSENSOR ST890D
Ampe kìm SANWA DCM60R (AC 600A; True RMS)
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9612 
