Thước đo độ sâu cơ khí MITUTOYO 527-202
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 527-202
Xuất xứ: Nhật Bản
Thông số kỹ thuật:
MITUTOYO 527-202
Thông số kỹ thuật
Khoảng đo: 0-200mm
Cấp chính xác: 0.05mm
Khoảng chia: 0.05mm
Vật liêu: thép không gỉ
Trọng lượng: 260g
Ứng dụng:
Thước đo độ sâu cơ khí Mitutoyo 527-202 được ứng dụng để đo độ sâu của lỗ, rãnh, bậc ren hoặc độ sâu chi tiết. Thiết bị này chuyên dùng trong các xưởng gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, lắp ráp ô tô và sửa chữa thiết bị công nghiệp nhờ khoảng đo 0 – 200mm và độ chính xác đạt 0.05mm.

Máy đo khoảng cách laser Laserliner 080.936A
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-05
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-110
Thiết bị đo phân tích công suất KEW KYORITSU 2060BT
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK TM-104YS (65~82mm/0.01mm)(Gắn nam châm)
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO57
Ampe kìm UNI-T UT206B
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-06
Máy đo nồng độ Chloride HANNA HI753 (0.0 - 20.0 ppm)
Máy đo độ dày lớp sơn, phủ DEFELSKO 6000 NAS1
Máy đo nhiệt độ RTD 2 kênh Center 372 (300℃, IP67)
Panme đo bước răng cơ khí INSIZE 3282-50(25-50mm)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Máy đo nhiệt độ độ ẩm môi trường KIMO HD50
Máy đo khoảng cách Uni-t LM50A
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Techlock DM-210 (10mm / 0.01mm)
Thiết bị đo tốc độ vòng quay Tenmars TM-4100N
Máy đo độ bám dính sơn Defelsko PosiTest AT-M 20
Panme đo ngoài điện tử Insize 3109-125A(100-125mm)
Máy đo thứ tự pha TENMARS YF-80 (45-65Hz, 50~500V)
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-293 (20mm/0.01mm)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500
Máy đo độ dày lớp phủ Positector 6000 F0S1
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1108
Nhiệt Kế Bỏ Túi HANNA HI151-3 (-50.0 - 300°C)
Kìm kẹp dòng rò KYORITSU KEW 8146
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO55W
Máy hiện sóng tương tự OWON AS201
Đồng hồ đo độ sâu Teclock DM-223 (20mm/0.01mm)
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0200 (200N.m) 
