Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-204 ( 0-600mm )
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 527-204
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Dải đo: 0-600 mm
Độ chia: 0.05
Độ chính xác: ±0.1 mm
Đơn vị đo: mm
Cổng kết nối: không
Cấp bảo vệ: –
Ứng dụng:
Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-204 gia công chi tiết: Đo khoảng cách từ bề mặt chuẩn đến đáy của các hốc, lỗ mù hoặc các bậc trên chi tiết máy.
Chế tạo khuôn mẫu: Đảm bảo độ sâu chính xác của các lòng khuôn, chốt đẩy hay lõi khuôn trong ngành đúc nhựa và đúc kim loại.
Lĩnh vực bảo dưỡng, kiểm định: Kiểm tra độ hao mòn, độ sâu của các rãnh, khe trên thiết bị máy móc công nghiệp.

Bộ nguồn DC QJE QJ3005XIII(0-30V,0-5A)
Camera nhiệt hồng ngoại UNI-T UTi165A+
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc, đèn chớp EXTECH 461825
Module tính toán hệ số U nhiệt độ (đầu đo kiểu T, -20 ~ +80°C)
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-104
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112-3A (10mm/0.01mm)
Thước cặp điện tử mỏ nhọn dài INSIZE 1169-150(0-150mm/0-6")
Máy đo cường độ ánh sáng Laser Liner 082.130A
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Máy đo vi khí hậu Lutron LM8000A
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 534-103 ( 0-750mm )
Thiết bị đo gió, nhiệt độ, độ ẩm PCE VA 20
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-05
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-2502
Bộ máy phân tích công suất KYORITSU 5050-01
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTG C1
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Bút đo pH/EC/TDS HANNA HI98129
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3203-150A(100-125mm)
Máy đo thứ tự pha TENMARS YF-80 (45-65Hz, 50~500V)
Máy rà kim loại Garrett 1165180
Máy đo độ dày lớp phủ lớp sơn Laserliner 082.150A
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4053-10
Máy đo độ dày lớp phủ Linshang LS220 (0.0-3500μm)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0602 5693
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Uni-T UT325F
Máy đo độ dày lớp phủ PCE-CT 65
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T 




