Thước đo sâu cơ khí Mitutoyo 527-101 (0-150mm)
Hãng sản xuất: MITUTOYO
Model: 527-101
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Độ chia: 0.02mm
Cấp chính xác: 0.03mm
Khối lượng: 280g
Ứng dụng:
Cơ khí chế tạo & Gia công: Đo chiều sâu của các hốc, rãnh then, lỗ khoan, và các bậc ren trên chi tiết máy để đảm bảo độ chính xác thiết kế.
Đúc & Chế tạo khuôn mẫu: Kiểm tra độ sâu các khoang khuôn, chốt định vị, giúp đúc ra các sản phẩm hoàn thiện đúng kích thước.
Ngành mộc & Xây dựng: Đo kích thước độ sâu của các lỗ đục mộng, rãnh xoi trên đồ nội thất gỗ hoặc các hạng mục đòi hỏi thông số tỉ mỉ.
Ngành công nghiệp ô tô: Kiểm tra độ sâu của các chi tiết động cơ, phanh, hoặc các khe hở yêu cầu độ chuẩn xác cao.

Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934
Máy đo khoảng cách laze UNI-T LM120A(120m)
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2230
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LW (12mm)
Kẹp dòng điện mini AC Chauvin Arnoux MINI09
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA PM3
Bút đo pH Trong Đất HANNA HI981030(0 - 14.0 pH)
Máy đo độ dày siêu âm Sauter TD 225-0.1US
Bộ Đồng hồ áp suất Tasco TB120SM
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2109A-10
Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Ống phát hiện thụ động Cl2C:CCl2 Gastec 133D
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3161A
Đồng hồ vạn năng chỉ thị số SANWA CD770
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3203-150A(100-125mm)
Kìm đo dòng điện KEW KYORITSU 8133
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHS-210Z (6.5mm x 10m)
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 3m Hanna HI2002/3
Thước đo góc vạn năng Mitutoyo 187-901
Ống thổi nồng độ cồn Alcofind DM12S
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-122
Đồng hồ đo lỗ nhỏ MITUTOYO 511-211
Đồng hồ đo lực kéo đẩy Teclock PP-705-300 (35~300gf/5gf)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 303 (2 kênh, Kiểu K, J)
Panme đo đường kính rãnh Insize 3232-150A
Máy đo nhiệt độ Benetech GM300(-50-450℃)
Ampe kìm đo phân tích công suất KYORITSU 2062BT
Bộ dưỡng đo bề dày Mitutoyo 184-306S
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Máy đo điện từ trường Tenmars TM-190
Ống phát hiện sulphur dioxide SO2 Gastec 5D
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 179
Ampe kìm FLUKE 381 (999.9A ; True RMS)
Máy đo độ bóng PCE GM 55 (0~200 GU, ±1)
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T
Bộ dưỡng đo ren MITUTOYO 188-111
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-01(10mm)
Máy đo cường độ ánh sáng Laser Liner 082.130A
Máy đo khí O2, CO, H2S, LEL Wintact WT8811
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-156-10
Máy đo độ rung cầm tay Lutron PVB-820
Thiết bị kiểm tra ổ cắm UNI-T UT07A-UK
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Bộ cáp đo Hioki L9844
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Đồng hồ đo áp suất không dây Elitech PGW 800
Máy đo Nitrit dải thấp HANNA HI707 (0 - 600ppb)
Bộ ghi dữ liệu Hioki LR5092-20
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-721G(Type E)
Máy đo độ ẩm bê tông Tramex CME5
Điện cực đo PH Hanna HI1332B (0 - 13 PH) 
