Bơm định lượng HANNA BL20-2(18.3 lít/giờ)
Hãng sản xuất: HANNA
Model: BL20-2
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 12 Tháng
1 Thông số kỹ thuật:
Lưu lượng (lít/h): 18.3
Cột áp (bar): 0.5
Điện năng tiêu thụ max (W): 200
Trọng lượng (kg): 3
Kích thước 194 x 165 x 121 mm
Nguồn cung cấp: 220VAC
Bơm Vỏ bọc sợi gia cố polypropylene
Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE
2 Cung cấp gồm:
Bơm 20
Van trên (trên bơm)
Van dưới (trên bơm)
Van lưới (lúp bê)
Ống sứ (chìm lúp bê xuống đáy)
Van ngõ ra
Ống dây 7m
Phiếu bảo hành
Hướng dẫn sử dụng
Hộp đựng
3 Ưu điểm:
Bơm định lượng dùng để bơm dung dịch hóa chất với lưu lượng được điều chỉnh theo mong muốn. Ưu điểm là áp lực đầu đẩy rất cao phù hợp cho những điểm cần châm có áp lực cao hoặc châm trực tiếp vào đường ống có áp
Ngoài ra, Bơm định lượng Hanna dễ vận hành, gọn nhẹ dễ lắp đặt, thuận tiện với mọi công trình.
Máy bơm điện từ chuyển động tích cực BlackStone, sử dụng số lượng tối thiểu các bộ phận chuyển động, do đó làm giảm nguy cơ hỏng hóc cơ học.
Hao mòn một phần và dầu liên quan đến máy bơm điều khiển động cơ (vòng bi, ổ bánh răng và cam) không phải là mối quan tâm với các máy bơm này.
Máy bơm Blackstone được niêm phong hoàn toàn trong quá trình lắp ráp và cung cấp khả năng bảo vệ chống lại các vụ nổ và sự cố tràn nước mang lại sự bảo vệ tuyệt vời ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.

Máy dò kim loại cầm tay Smartsensor AR954+
Bộ ghi độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1365
Súng mở bulong 1/2″ TOPTUL KAAA1660B
Cảm biến nhiệt độ Hioki LR9631
Kính hiển vi điện tử Dino-Lite AM2111
Đầu dolly DEFELSKO DOLLY14 (14mm; 10pcs/pk)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-113S
Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc Mastech MS6208B
Máy đo độ dày lớp phủ lớp sơn Laserliner 082.150A
Chân đế kính hiển vi Dino-lite RK-04
Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương KIMO SHRF-300
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ Techlock DM-210 (10mm / 0.01mm)
Đầu đo ren thay thế MITUTOYO 126-800
Đồng hồ đo độ lệch trục khuỷu TECLOCK TM-104YS (65~82mm/0.01mm)(Gắn nam châm)
Máy đo độ cứng nhôm Amittari Hba-1+
Máy đo pH nhiệt độ Milwaukee MW102 SE220
Đồng hồ đo độ dày Teclock TPM-618 (10mm)
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N )
Đế gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Panme đo rãnh trong MITUTOYO 146-221(1.6 - 26.5mm)
Đầu đo dòng điện dạng kìm Hioki CT6280
Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Máy đo lực căng lực kéo Lutron FG-5020
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-782B-10(0-12.7mm/0.5in)
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm EP-LX935
Bơm lấy mẫu khí Gastec GV-110S
Ampe kìm UNI-T UT206A
Bộ căn mẫu 47 chi tiết Insize 4100-147A
Máy đo ph trong nước liên tục Milwaukee MC122
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-719R(TypeA)
Chân không kế Super Stars ST-VG90
Bút đo nhiệt độ điện tử Kimo POCKET
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-474B
Dây can nhiệt Uni-T UT-T12 (800°C)
Máy đo độ cứng kim loại Amittari AL-150A
Cờ lê lực Tasco Black TBQ3822
Súng đo nhiệt Benetech GM500
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-04(0.01/5mm)
Tô vít đo lực điện tử Shahe ANS-R-2 (0.2 – 2N.m) 
