Cân điện tử đếm Yoshi YC-6(0.2g/6kg)
Hãng sản xuất: Yoshi
Model: YC-6
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Bàn phím: gồm 20 phím
Nhiệt độ̣ hoạt động: 0°~ 40°C
Kích thước đĩa cân: 230mm×280mm
Kích thước tổng thể cân: 310mm x 275mm x 105mm (dài x rộng x cao)
Nguồn điện sử dụng: AC 220V 50/60Hz, DC-6V
Chức năng: Đếm số lượng khi chưa biết trọng lượng đơn vị, đếm số lượng khi đã biết trọng lượng đơn vị, cảnh báo số lượng cao – thấp – ok, cộng dồn (tích lũy), trừ bì, về 0.
Đạt chuẩn: CE
Đặc điểm, tính năng dòng cân đếm điện tử YC:
Là dòng cân đếm có độ lặp lại cao mang lại kết quả chính xác
3 màn hình LCD có đèn nền trợ sáng giúp hiển thị rõ kết quả trong môi trường thiếu sáng. Hiển thị trọng lượng tổng, trọng lượng đơn vị và số lượng đếm
Thiết kế với toàn bộ giá đỡ làm bằng hợp kim cứng vững, giúp cân đạt kết quả ổn định với tải trọng nặng
Mặt đĩa cân bằng inox
Vỏ cân bằng nhựa ABS giảm hư hại do va đập gây ra
4 chân đế có thể điều chỉnh cao thấp giúp cân thăng bằng trên nhiều bề mặt
Chức năng: lấy mẫu đếm theo số lượng/theo trọng lượng, cộng dồn (tích lũy), cảnh báo giới hạn số lượng, trừ bì, về 0
Phím ấn êm nhẹ có độ phản hồi tốt
Tích hợp pin sạc giúp cân khi di chuyển xa nguồn điện
Kết nối với máy tính qua cổng RS232 (lựa chọn mua thêm)

Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Đế gắn cho máy đo lực SAUTER TVM-A01
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AS806
Điện cực đo Oxy hòa tan Milwaukee MA840
Ampe kìm FLUKE 317 (AC/DC 600A)
Thước cặp điện tử Mahr 4103303
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2044A-60
Compa đo ngoài chỉ thị kim TECLOCK GM-11
Dây đo điện trở đất Hioki L9843-52
Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 25FN
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-726-20 (250-400mm)
Máy dò kim loại MINELAB VANQUISH 540
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-D (100HD)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-04 (-50°C~400°C)
Đầu đo cho máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO PRBFS
Thước lá 300mm Mitutoyo 182-305
Máy đo khí H2S Bosean BH-90A H2S
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Đầu đo nhiệt độ bề mặt LaserLiner 082.035.4 400°C
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-177-30 (0- 200mm, IP67)
Máy đo khoảng cách UNI-T LM200C(200m)
Thước đo độ dày sơn ướt INSIZE 4845-2 (25-3000μm)
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm UNI-T A12T
Máy nội soi công nghiệp EXTECH BR250
Máy định vị vệ tinh GARMIN ETREX 22X
Sào thao tác SEW HS-175-6
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-252-20
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-12J (12mm/0.01mm)
Bộ ghi điện áp Hioki LR5043
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS837
Bàn đo độ lệch tâm cỡ nhỏ Teclock FM-5
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3
Bút đo ORP (Đo OXY hóa khử) EXTECH RE300
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313C(-50-800℃)
Đầu đo ánh sáng KIMO SLU (0~150000 lx)
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %rH)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60S
Máy đo bề dày lớp phủ Amittari AC-112AS
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Kìm kẹp dòng 100A Kyoritsu 8127
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Thước đo độ sâu đồng hồ TECLOCK DM-210P (10mm/0.01mm)
Bơm chân không SUPER STARS ST-4BMC-SET
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1805 ER
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Kestrel 2000
Thiết bị đo gió dây nóng Tes-1341
Panme dùng để đo ngoài INSIZE 3282-25
Máy đo khí CO KIMO CO110
Đầu đo máy đo LCR GW INSTEK LCR-08A (1MHz)
Thiết bị kiểm tra ổ cắm điện EXTECH ET15
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-550S2-LS (12mm)
Dung dịch hiệu chuẩn EC Adwa AD7031
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-303
Nguồn lập trình OWON ODP3032
Cân phân tích ẩm Radwag MA50.RWH
Vòng chuẩn Mitutoyo 177-288
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Máy đo độ dày lớp phủ INSIZE ISO-1000FN (0 ~ 2000um)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-191-30
Máy đếm hạt tiểu phân trong không khí PCE PCO 1
Đồng hồ vạn năng SANWA PM7a
Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Đồng hồ đo lực căng kiểu cơ TECLOCK DT-150 (15gf~150gf/5gf)
Bút đo pH ORP nhiệt độ Milwaukee MARTINI pH58
Bơm định lượng HANNA BL1.5-2(1.5 lít/giờ)
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-702-20
Ampe kìm SEW 2950 CL (AC 1000A)
Máy đo chất lượng không khí Temtop S1 
