Cân điện tử GS Shinko GS-1000(0.1g/1000g)
Hãng sản xuất: Shinko
Model: GS-1000
Xuất xứ: China (Trung Quốc)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Tải trọng (mức cân max): 1000g
Độ chính xác (d): 0.1g
Màn hình hiển thị: 5 số –cao 15mm, màn hình LCD (LED backlight) ,4 phím chức năng cơ bản.
Nhiệt độ hoạt động: -10 – +40 độ
Kích thước đĩa cân: 155mm × 155 mm mặt đĩa cân được làm bằng inox
Kích thước cân: 20 × 16 × 5 (cm)
Nguồn điện: AC 220V/50Hz ,ADAPTOR 6V
Chức năng: Trừ bì, tự động về không, cân trọng lượng, cân đếm số lượng

Hộp điện trở chuẩn SEW RCB-3-1T
Bút thử điện cao thế SEW 375 HP
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 301
Máy đo nhiệt độ RTD 2 kênh Center 372 (300℃, IP67)
Máy đo nhiệt độ 4 Kênh TENMARS TM-747D
Bộ dưỡng đo ren Mitutoyo 188-151
Kìm đo dòng điện KEW KYORITSU 8133
Chân không kế Tasco T-VAC Mini
Cảm biến Chauvin Arnoux Pt100 (P01650401)
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2230
Máy đo độ ẩm vật liệu Laserliner 082.015E
Panme đo ngoài cơ khí INSIZE 3203-150A(100-125mm)
Máy đo chất lượng không khí Temtop C10 2nd
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-2001
Cân đếm điện tử Ohaus RC21P3 (3kg; 0.1g)
Đế đo sâu dùng cho thước cặp MITUTOYO 050085-10
Đồng hồ đo lỗ nhỏ điện tử INSIZE 2152-10
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Bộ dụng cụ cơ khí 2 chi tiết INSIZE 5021
Nhiệt Kế Bỏ Túi HANNA HI151-3 (-50.0 - 300°C)
Máy đo khoảng cách laze UNI-T LM120A(120m)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A
Kẹp đo dòng Chauvin Arnoux MA194-250
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500FW
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4056-21
Cờ lê cân lực điện tử Ktc GEK060-R3
Dung dịch hiệu chuẩn điện cực Adwa AD7000 
