Cần siết lực KTC CMPC0503(3/8 inch;10-50Nm)
Hãng sản xuất: KTC
Model: CMPC0503
Xuất xứ: Nhật bản
Bảo hành: 12 tháng
Kích thước nhét khẩu: 9.5mm (3/8″)
Phạm vi đo lực: 10-50Nm
Độ chia: 0.5 N.m/vạch
Chiều dài: 335mm
Trọng lượng: 1kg
Toàn thân cờ lê lực KTC CMPC0503 chế tạo bởi thép cường lực, chịu va đập tốt.
Hệ thống lò xo, cò nhẩy đàn hồi cao, giảm thiểu gây sai số trong quá trình sử dụng.
Cơ cấu đảo chiều dạng tay gạt, bố trí phía đầu cờ lê lực, cho phép đảo chiều siết nhanh chóng
Trên thân cờ lê lực KTC CMPC0503 trang bị 1 thang đo duy nhất: N.m (10 – 50 N.m) cho phép siết lực theo hệ mét
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi dùng Cờ lê cân lực.
Không dùng Cờ lê lực để nới lỏng các bu lông, đai ốc.
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn.
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào Cờ lê lực.
Không dùng Cờ lê lực để đóng hay đập như búa.
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với Cờ lê lực.
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của buloong phụ thuộc nhiều yếu tố.
Sử dụng cờ lê lực với dải đo trong khoảng đo của Cờ lê lực.
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh Cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng).

Ampe kìm Sanwa DCL31DR
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS837
Máy đo độ ồn Chauvin Arnoux C.A 832
Ampe kìm KYORITSU 2210R
Máy đo nồng độ cồn Alcofind AF-20
Đồng hồ vạn năng Sanwa PS8a
Máy phát hiện khí Oxy Smartsensor AR8100
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2127R
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C)
Cuộn dây hãm tự động 10m ADELA RFA-100
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BL
Đế từ có trục uốn được Insize 6207-80A
Ampe kìm TENMARS YF-8050
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313C(-50-800℃)
Bàn rà chuẩn INSIZE 6900-1106
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT58D
Bút đo nhiệt độ LaserLiner 082.030A
Ampe kìm AC DC Fluke 376
Đầu đo nhiệt độ Extech TP873
Điện cực pH Adwa AD1230B
Máy đo EC Adwa AD35
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT123D
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8239C
Ampe kìm UNI-T UT219E (AC 600A)
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-t UT371
Máy đo nồng độ bụi PM2.5 UNI-T A25F(0~2mg/m³,0~500μg/m³)
Máy kiểm tra thứ tự pha SEW ST-850
Ampe kìm Kyoritsu 2010
Bút đo nhiệt độ thực phẩm Uni-T A61
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4254
Cảm biến độ ẩm Hioki LR9503
Ống nghe thợ máy PCE S 40
Máy đo lực kéo lực đẩy Algol NK-10
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-115
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2117R
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc KIMO TK62
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT890C
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Đồng hồ vạn năng OWON OW18B
Thước cặp điện tử INSIZE 1119-150(0-150mm/0-6)
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %)
Camera đo nhiệt độ UNI-T UTi165A
Máy đo lực kéo nén Algol NK-200
Ampe kìm SEW ST-600
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 407026
Đế gá đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-615
Máy đo điện trở đất Chauvin Arnoux C.A 6422
Ampe kìm đo điện Hioki CM3289
Máy đo độ ẩm nhiệt độ Benetech GM1360
Ampe kìm đo công suất Mastech MS2225A
Thước cặp điện tử INSIZE 1136-1502
Cân kỹ thuật Ohaus PX2202(2200g/0.01g)
Thước cặp điện tử Mahr 4103011
Máy đo áp suất tuyệt đối TESTO 511
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT191E
Máy đo độ cứng Huatec HT-6510D (100HA,HD)
Cân điện tử kỹ thuật OHAUS PR4202/E (4200 g/0.01g) 




