Cờ lê loại đặt lực trước KTC dòng GW
Hãng sản xuất: KTC
Model: GW
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dòng sản phẩm: GW (1/4 – 1 inch)
Với các dải lực từ 1/4 (2-10Nm) đến loại 1 inch (200-1000Nm)
Cờ lê lực kiểu đặt lực với việc xác định lực cần vặn trước khi thao tác giúp người dùng có thể hình dung việc Thao tác đã hoàn thành khi có tín hiệu qua âm thanh và qua cảm nhận từ tay vặn.
Tay cầm vật liệu nhựa cứng chắc chắn, vạch thể hiện kết quả dễ nhìn, núm xoay khóa phía sau
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Thiết bị đo nồng độ Oxy Lutron DO-5519
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-14J (12mm/0.01mm)
Máy đo điện từ trường nam châm Lutron MG3003SD
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-01J (12mm/0.001mm)
Máy đo điện trở miliom SEW 4136 MO
Điện cực đo pH đầu nối BNC Chauvin Arnoux BV41H
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Cân phân tích ẩm Radwag MA110.RWH
Panme đo ngoài điện tử Insize 3108-25A(0-25mm)
Bộ thiết bị đo áp suất chênh lệch TESTO 510
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/25 (450A)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-15J (12mm/0.01mm)
Thước cặp cơ khí mỏ dài MITUTOYO 534-114 (0 (20) -500mm / 0.02mm)
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm EP-LX935
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-103
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3128
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-293 (20mm/0.01mm)
Máy đo lực kéo nén Shahe SF-50 ( 50N )
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-130J(50mm / 0.01mm)
Đồng hồ so loại nhỏ TECLOCK TM-35-02Df(10mm/0.01)
Thước đo độ sâu cơ khí INSIZE 1240-200
Máy đo điện năng tiêu thụ Benetech GM86
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-85H (dùng cho code 6900-085 và 6900-185)
Đồng hồ đo áp suất chân không Elitech VGW-mini
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-719R(TypeA)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 302
Cờ lê lực điện tử Ktc GEK030-C3
Đồng hồ đo ánh sáng Landtek LX-101
Máy đo độ dày lớp phủ Positector 6000 F0S1
Panme đo trong Mitutoyo 145-188(75-100 mm)
Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.R
Máy dò kim loại cầm tay Super Scanner MD-3003B1
Ống phát hiện Ozone O3 Gastec 218
Máy đo chất lượng không khí Temtop C10 2nd
Thiết bị đo từ trường Lutron EMF-823
Cờ lê cân lực điện tử Ktc GEK060-R3
Cân điện tử YOKE YP2002 (200g,10mg)
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531A
Đầu dò nhiệt độ bề mặt Ruibao NR-81533B
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2236
Dây can nhiệt Uni-T UT-T12 (800°C)
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Máy khuấy từ gia nhiệt Dlab MS-H-S
Máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn220VAC)
Điện Cực Đo pH/EC/TDS/Nhiệt Độ HI1285-5
Máy đo nhiệt độ cơ thể người HT-860D
Máy đo chất lượng không khí formaldehyde Temtop H3
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ Kimo LV 130
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Benetech GM1312
Bộ tuýp 3/8 inch 20 chi tiết TOPTUL GCAD2006
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ Elitech RC-5
Khúc xạ kế đo độ ngọt TDS HM Digital cà phê BTR-1000
Máy đo độ ẩm nông sản Benetech GM650
Đế từ khớp thủy lực MITUTOYO 7031B
Checker Đo Kiềm Trong Nước Biển HI772
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Máy đo độ cứng vật liệu PCE DD-D (0 ~ 100 Shore D)
Thước đo cao cơ khí Insize 1251-500
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PF-18J (13mm/0.01mm)
Máy đo khí đơn Senko SGTP-H2S
Ðồng hồ vạn năng tương tự TRMS Chauvin Arnoux C.A 5011
Nivo khung cân bằng máy RSK 541-2002
Bộ ghi dòng điện Hioki LR5031
Máy lấy mẫu khí Gastec GSP-300FT-2
Bàn đo độ lệch tâm cỡ nhỏ Teclock FM-5H 




