Cờ lê loại đặt lực trước KTC dòng GW
Hãng sản xuất: KTC
Model: GW
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dòng sản phẩm: GW (1/4 – 1 inch)
Với các dải lực từ 1/4 (2-10Nm) đến loại 1 inch (200-1000Nm)
Cờ lê lực kiểu đặt lực với việc xác định lực cần vặn trước khi thao tác giúp người dùng có thể hình dung việc Thao tác đã hoàn thành khi có tín hiệu qua âm thanh và qua cảm nhận từ tay vặn.
Tay cầm vật liệu nhựa cứng chắc chắn, vạch thể hiện kết quả dễ nhìn, núm xoay khóa phía sau
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Đồng hồ vạn năng cầm tay UNI-T UT33A+
Ampe kìm FLUKE 375 FC (True-RMS)
Máy đo độ dày lớp phủ Uni-t UT343A
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT123
Bộ dụng cụ cơ khí 2 chi tiết INSIZE 5021
Đồng hồ đo vòng tua PET-1010
Bút thử điện AC/DC tiếp xúc SEW LVD-20
Cờ lê nhân lực cơ khí INSIZE IST-TM5500
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG1000
Máy dò kim loại MINELAB EQUINOX 600
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-404-10A
Máy đo điện trở đất và điện trở suất SEW 4236 ER
Đồng hồ vạn năng True RMS SEW 8000 HVDM
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A
Thước cặp cơ khí một mỏ MITUTOYO 160-150 (300mm/ 0.001inch)
Đồng hồ vạn năng SANWA YX360TRF
Bút thử điện cao thế SEW 300 HP
Thiết bị đo điện trở cách điện TENMARS YF-509
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-C (100 HW)
Máy đo vi khi hậu Extech EN100
Panme đo trong INSIZE 3220-50 (25-50mm)
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1141-200AWL
Thước đo cao cơ khí Insize 1251-300
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2109SB-10 (1mm/ 0.001mm)
Ống phát hiện thụ động Cl2C:CCl2 Gastec 133D
Cần chỉnh lực Proskit SD-T635-16 (1/4"/6.3mm)
Máy đo tốc độ INSIZE 9224-213 ( 0,5 ~ 19999 RPM)
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng EXTECH MO260
Bút đo nhiệt độ điện tử DYS HDT-1
Bộ kit đo độ ẩm bê tông DEFELSKO CMMISKITC (Complete Kit)
Đồng hồ so cơ MITUTOYO 2052SB-19 (30mm, 0.01mm, lưng phẳng)
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Điện Cực ORP Cổng BNC Cáp 5m Hanna HI2002/5
Máy đo độ ẩm, nhiệt độ Center 311 (Kiểu K)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-103
Máy hiện sóng tương tự OWON AS201
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-424-10E
Vòng chuẩn Mitutoyo MITUTOYO 177-140 (cỡ 35mm , phụ kiện dùng cho Panme đo trong, đồng hồ đo lỗ) 




