Cờ lê loại đặt lực trước KTC dòng GW
Hãng sản xuất: KTC
Model: GW
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dòng sản phẩm: GW (1/4 – 1 inch)
Với các dải lực từ 1/4 (2-10Nm) đến loại 1 inch (200-1000Nm)
Cờ lê lực kiểu đặt lực với việc xác định lực cần vặn trước khi thao tác giúp người dùng có thể hình dung việc Thao tác đã hoàn thành khi có tín hiệu qua âm thanh và qua cảm nhận từ tay vặn.
Tay cầm vật liệu nhựa cứng chắc chắn, vạch thể hiện kết quả dễ nhìn, núm xoay khóa phía sau
Đọc kỹ “Hướng dẫn sử dụng” trước khi sử dụng
Không dùng để nới lỏng các bu lông, đai ốc
Không dùng thêm các công cụ như ống thép để tăng chiều dài tay đòn
Không dùng búa hay các vật nặng để đập vào cờ lê lực
Không dùng để đóng hay đập như búa
Khi dùng với đầu khẩu cần lắp sát vào đầu nối với cờ lê lực
Mối liên hệ giữa lực xiết và cường lực của bu lông phụ thuộc nhiều yếu tố
Sử dụng cờ lê lực với lực trong dải đo cho phép
Nên có kế hoạch kiểm tra và hiệu chỉnh cờ lê lực định kỳ (tùy theo tần suất sử dụng)

Cân phân tích ẩm Radwag MA50/1.RWH
Đế gá đồng hồ đo sâu MITUTOYO 902162
Cuộn dây hơi tự rút SANKYO-TRIENS SHS-210Z (6.5mm x 10m)
Máy đo Nitrit dải thấp HANNA HI707 (0 - 600ppb)
Máy đo môi trường không khí Kestrel 5100
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0602 5693
Đầu đo nhiệt độ môi trường Kimo SAK-2
Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103-146-10(225-250mm)
Máy đo Phosphate dải cao HANNA HI717 (0-30ppm)
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-494B (50.8mm/ 0.01mm)
Cờ lê đo lực cầm tay Insize IST-WS60 (12 ~ 60 N.m)
Ampe kìm BKPRECISION 369B (AC 1000A; True RMS)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2012RA
Đồng hồ đo độ cứng Huatec LX-A(100HA)
Panme đo ống Mitutoyo 395-271-30
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Máy cảnh báo nhiệt độ TESTO 0900 0530 (-50 ~150°C)
Thước cặp cơ khí INSIZE 1205-3002S
Máy đo nhiệt độ HANNA HI98509(-50.0 đến 150.0o C)
Máy đo cường độ ánh sáng Chauvin Arnoux C.A 1110 (ghi dữ liệu)
Panme đo lỗ ba chấu điện tử 568-364 (12-16mm x 0,001mm)
Bộ ghi dữ liệu Hioki LR5092-20
Đồng hồ đo độ dày vật liệu TECLOCK PG-13J (12mm / 0.01mm)
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-401-10E
Đầu đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo SCLCK-150
Máy đo chất lượng không khí Elitech LKC-1000S+
Ampe kìm KYORITSU 2300R
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-1128SD
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech WT700(700 ° C)
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 Adwa AD70007P
Máy đo pH nhiệt độ Milwaukee MW102 SE220
Panme điện tử đo ngoài Insize 3597-200 (100-200mm)
Panme đo ren cơ khí MITUTOYO 126-126(25-50mm)
ampe kìm Chauvin Arnoux Y7N (1200A)
Bộ điều khiển pH ORP Gondo 4801P
Dung dịch chuẩn PH HANNA Hi7010L/1L
Đồng hồ so chân gập MITUTOYO 513-424-10E
Đầu đo nhiệt độ kiểu K Testo 0609 1273
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3023A
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-719N(TypeA)
Máy kiểm tra độ cứng cao su EBP SH-A (0-100HA)
Ampe kìm UNI-T UT222 (AC/DC 2500A,True RMS)
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG5000
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-477-10E
Máy phân tích mạng điện đa năng SEW 1826 NA
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4056-21
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1142-200AWL
Máy dò kim loại cầm tay SMARTSENSOR AR934
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4224
Cờ lê lực điện tử KTC GEKR030-C3A
Máy đo điện năng tiêu thụ Benetech GM86
Đồng hồ đo sâu MITUTOYO 7210 (0-10mm x 0.01)
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm TESTO 174T
Bộ dụng cụ cơ khí 2 chi tiết INSIZE 5021
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-500 (0.6~5N) 




