Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-10
Hãng sản xuất: Teclock
Model: USG-10
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 100×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~130 mm
Trọng lượng: 3.5 kg
Loại: Tiêu chuẩn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí

Máy đo nồng độ bụi PM2.5 UNI-T A25F(0~2mg/m³,0~500μg/m³)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Máy đo cường độ ánh sáng Tes-1335
Máy lọc khói thiếc QUICK 6612
Thước cặp điện tử INSIZE 1109-150W(0-150mm)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1105 ER
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT181A
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7033B
Thước cặp điện tử Mahr 4103206
Tô vít lực TOPTUL ANCD081B (1/4")
Điện cực PH HANNA HI1131B (0〜13 PH / 0.1 bar)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1110
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1030
Cảm biên đo độ Rung Lutron VB-81A
Máy đo độ ẩm gỗ Laser Liner 082.020A
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió nhiệt độ KIMO LV111
Thước cặp điện tử INSIZE 1136-601(0-600mm / 0-24 inch)
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-2
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4375-50
Đồng hồ đo tụ điện BK Precision 890C (max 50mF)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT58D
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Thước cặp điện tử Mahr 4103305
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-01 (-50~700°C)
Tô vít cân lực KTC GLK060(12-60 cNm)
Máy hút chân không 2 cấp TB45ED
Thước cặp cơ khí INSIZE 1208-214
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Máy lọc khói thiếc QUICK 6611
Bút đo TDS Ohaus ST20T-A
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C) 
