Đế gá đồng hồ so Teclock US-16B
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: US-16B
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 80×80 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~140 mm
Trọng lượng: 3.4 kg
Loại: Tiêu chuẩn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60S
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Ampe kìm TENMARS TM-1016
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39E+
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2117R
Đồng hồ đo độ sâu TECLOCK DM-250P (5mm/0.01m)
Máy đo tốc độ vòng quay Smartsensor AR926
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-22B
Ampe kìm đo điện AC DC Hioki CM4375-50
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-1(9.5m/8.0mm)
Đầu dò Pt100 Chauvin Arnoux P01102013 (dùng cho máy đo điện trở thấp C.A 6250)
Cân phân tích ẩm YOKE DSH-100A-10
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1620 ER
Máy định vị GPS GARMIN ETREX10
Ampe kìm Hioki CM4373
Ampe kìm AC DC Fluke 374
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1105 ER
Đế từ Mitutoyo 7010S-10
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Máy đo điện trở đất Chauvin Arnoux C.A 6422
Máy đo áp suất chênh lệch EXTECH HD755 (34mbar)
Đồng hồ vạn năng OWON OW16A
Cáp cảm biến PCE WSAC 50-SC25
Máy in nhãn Brother PT-P900W
Đồng hồ đo áp suất Elitech PT-500
Ampe kìm FLUKE 317 (AC/DC 600A)
Ampe kìm SANWA DCL1000
Thiết bị kiểm tra lắp đặt điện đa năng Chauvin Arnoux C.A 6131
Đế Từ INSIZE 6210-81 (80kgf,Ø8mm)
Máy khò và hàn ATTEN AT8586 (Hiển thị LED)
Đầu đo nhiệt độ mini TESTO 0560 1111 (-50 ~ +250 °C)
Đồng hồ vạn năng OWON B41T+
Máy đo độ ẩm đa năng PCE MMK 1
Ampe kìm AC DC Fluke 376
Ampe kìm AC DC Hioki 3288-20
Máy đo bức xạ điện từ Benetech GM3120
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4105 ER
Cân treo điện tử HY-OCS 5000(1kg/5000kg)
Đồng hồ vạn năng Mastech MS8233E
Máy đo tia UV PCE UV34
Máy đo từ trường Lutron EMF-830
Ampe kìm Sanwa DCM600DR
Cân điện tử Yoshi YB-322(320g/0.01g)
Ampe kìm AC DC Fluke 353
Camera nhiệt UNI-T UTi120P(-20~400 °C)
Ampe kìm TENMARS YF-8050
Máy cân mực UNI-T LM570R-I(15m~30m)
Súng mở tắc kê 3/8 inch TOPTUL KAAG1206 (81 Nm, 11000 RPM )
Cờ lê đo lực Insize IST-1W135A (27~135N.m, 999°)
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4375
Máy đo nồng độ Photpho dải cao HANNA HI706 (0 - 15ppm)
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Máy lọc khói thiếc QUICK 6612
Ampe kìm AC DC Fluke 325
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2302-25F(25mm; 0.01mm)
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S-60 (0-5mm/ 0.01mm)
Điện cực do PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA2)
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9475
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT275
Cáp kết nối Mitutoyo 06AFM380A
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 407026
Dây kết nối Hioki 9219
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT191E
Máy chà nhám vuông SI-3018A
Máy đo độ ẩm vải Aqua Boy TEM I
Đồng hồ đo độ dày INSIZE 2863-10
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100
Đồng hồ so đọc ngược INSIZE 2801-10(10mm/0.01mm)
Máy khò và hàn ATTEN AT8502D
Cáp kết nối Mitutoyo 06AFM380C
Cân điện tử YOKE YP40001
Bộ nguồn DC QJE QJ12005S (0 ~ 120V/0~5A)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Nivo khung Insize 4902-200 (200x200mm, 0.02mm/m)
Thước cặp đo sâu MITUTOYO 527-121
Bộ thử điện áp AC SEW HLV-2
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-302 




