Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-20
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: USG-20
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 100×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~115 mm
Trọng lượng: 3.5 kg
Loại: Điều chỉnh chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Bộ căn mẫu độ nhám bề mặt Insize ISR-CS323
Bộ nguồn DC QJE QJ10010S (100V, 10A)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Máy đo độ dày bằng siêu âm Insize ISU-200D
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Cờ lê lực Tasco Black TBQ3822
Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 Adwa AD7004
Máy đo góc điện tử UNI-T LM320A
Đo nồng độ Oxy hòa tan Lutron YK-22DO
Sào thao tác SEW HS-175-8
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255
Máy đo khí CO2, nhiệt độ, độ ẩm EXTECH CO240
Thiết bị đo gió dây nóng Tes-1341
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195DS
Máy đo độ dẫn điện bỏ túi Adwa AD203
Điện cực pH Adwa AD1131B
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-157-30(0-200mm)
Máy đo độ ẩm gỗ & vật liệu xây dựng EXTECH MO50
Thước cặp điện tử MITUTOYO 500-754-20
Bộ Dụng Cụ 54PCS TOPTUL GBA5440
Máy đo EC/ TDS/ Temp bỏ túi ADWA AD31
Máy đo tốc độ vòng quay Lutron DT-2234BL
Ampe kìm UNI-T UT210E
Panme đo mép lon MITUTOYO 147-103 (0-13mm/ 0.01mm)
Đế Từ Tính INSIZE 6200-60
Máy đo nồng độ oxy hòa tan Lutron DO-5510
Máy đo độ mặn của muối Lutron PSA-311 (0 ~ 12.0 %)
Đồng hồ đo độ sâu kiểu cơ TECLOCK DM-250 (5mm/0.01mm)
Máy đo nhiệt bề mặt mini TESTO 0560 1109
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7212 (0-200mm/0.01mm)
Máy đo điện trở cách điện Uni-t UT502A
Thước đo cao điện tử Insize 1156-1000
Panme đo mép lon MITUTOYO 147-105 (0-13mm/ 0.01mm) 
