Đế Granite gắn đồng hồ so TECLOCK USG-24
Hãng sản xuất: TECLOCK
Model: USG-24
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 150×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~115 mm
Trọng lượng: 4.9 kg
Loại: Điều chỉnh chính xác
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí.

Ampe kìm AC DC Fluke 376
Ampe kìm Sanwa DCM660R
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %)
Máy gia nhiệt trước QUICK 870
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-306
Ampe kìm TENMARS YF-8050
Cân điện tử YOSHI YW-6(0.2g/6kg)
Dung dịch hiệu chuẩn oxygen Adwa AD7040
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN3
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-724-20 (100-160mm)
Đế gá đồng hồ so MITUTOYO 7002-10
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9472-50
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9476-50
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc HT-9815
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Bộ nguồn DC QJE QJ3010S (0 ~ 30V/0~10A)
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-301
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-02
Nhiệt ẩm kế TESTO 608-H1
Súng đo nhiệt độ Benetech GT313B(-50-600℃)
Bộ kit Ampe kìm Hioki 3280-70F
Khối Sine Bar INSIZE 4155-300
Đồng hồ đo độ cứng Huatec HS-D (100HD)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Máy đo độ rung Amittari AV-160B
Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 25FN
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT195DS
Đồng hồ đa năng TENMARS TM-88
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4375
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-723-20(50-150mm)
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540S2-3A(12mm/0.01mm)
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-285 (Ø18mm)
Ampe kìm đo dòng rò Kyoritsu 2431
Cáp đo màu vàng HIOKI L9842-11
Đồng hồ đo độ dày Teclock SMD-540S2(12mm)
Máy lọc khói thiếc QUICK 6612
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1021R
Máy đo khoảng cách UNI-T LM100(100m)
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2050A (20mm; 0.01mm)
Máy đo Ph ORP Nhiệt độ Gondo PP-203
Đồng hồ so TECLOCK TM-110f (10mm/0.01mm; Lưng phẳng)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DTN-150
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 1820 ER
Máy đo khí O2 Lutron PO2-250
Ampe kìm Chauvin Arnoux F203 (AC ̣900A)
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8126
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR AS803
Ampe kìm dây mềm UNI-T UT281E
Máy đo khoảng cách UNI-T LM40T(40m)
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-726-20 (250-400mm)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Máy chà nhám vuông SI-3013AM
Đồng hồ vạn năng Uni-t UT89XD
Máy đo, ghi độ ồn Center 323 (130dB, 64.000 bản ghi)
Máy đo PH OHAUS ST5000-F
Máy đo điện trở cách điện UNI-T UT502C
Máy đo độ dày kim loại Wintact WT130A
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04A (10 mm)
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN2
Dây hơi Sankyo Triens M-HA-2-1(9.5m/8.0mm)
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-711
Đồng hồ vạn năng OWON OW18C
Nguồn một chiều QJE QJ3003EIII
Ampe kìm đo điện AC/DC Uni-T UT204+
Máy đo điện trở đất Chauvin Arnoux C.A 6422
Ampe kìm đo điện Hioki CM4142
Máy phát hiện khí CO2 Smartsensor AR8200
Đồng hồ so TECLOCK TM-5106f(5mm/0.01mm)
Thước đo độ sâu đồng hồ TECLOCK DM-210P (10mm/0.01mm)
Đồng hồ đo độ cứng điện tử TECLOCK GSD-719K(A)
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4281
Ampe kìm AC DC Fluke 325
Cảm biến HM Digital SP-C3
Máy đo khí CO Extech CO10 (0 đến 1000ppm) 
