Máy đo độ ẩm gỗ, tre, giấy, mùn cưa Benetech GM620
Thương hiệu: Benetech
Model: GM620
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
1. Đo độ ẩm gỗ
Dải đo: 0% đến 70%
Độ phân giải: 0.5%
Độ chính xác: ±1%
2. Đo nhiệt độ:
Dải đo: -10℃ đến 60℃
Độ phân giải: 0.1℃
Độ chính xác: ±1℃
3. Đo độ ẩm:
Dải đo: 20%RH đến 95%R
Độ phân giải: 0.1%RH
Độ chính xác: ±5.0%RH
Nhiệt độ hoạt động: 0℃ đến 40℃
Độ ẩm hoạt động: 20%RH đến 95%RH
Chiều dài đầu đo: 147mm
Kíc thước: 1278*36*36mm
Trọng lượng: 133g
Cung cấp bao gồm:
Hộp đựng
Hướng dẫn sử dụng
Thân máy
Đầu đo rời
2 pin 1.5V AAA
Ứng dụng:
Máy đo độ ẩm gỗ Benetech GM620 đo độ ẩm gỗ, giấy sợi cây dầu cọ, cỏ khô, mùn cưa… Với thiết kế nhỏ gọn cầm tay rễ sử dụng, đầu đo nhọn cho khả năng đâm xuyên.

Ampe kìm FLUKE 369FC (AC 60A; True RMS)
Thiết bị đo điện trở đất HIOKI FT6031-50
Ampe kìm SANWA DCM60R (AC 600A; True RMS)
Giá đỡ cho bàn map INSIZE 6902-106H
Compa đo trong đồng hồ Mitutoyo 209-302
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-04FA (10 mm)
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Thước cặp điện tử Insize 1108-300
Cân kỹ thuật Ohaus PX2202(2200g/0.01g)
Ampe kìm Sanwa DCL3000R
Đầu đo nhiệt độ TENMARS TM-185P
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT181A
Cân kỹ thuật YOKE YP200001
Đế từ Mitutoyo 7010S-10
Ampe kìm FLUKE 317 (AC/DC 600A)
Đồng hồ đo độ sâu MITUTOYO 7220
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 547-400A
Đầu đo nhiệt độ Hioki 9476-50
Máy đo từ trường Tenmars TM-197
Ống PITOT loại L KIMO TPL-06-800 (Ø6 mm/800 mm)
Mỏ cảm biến đo dòng Kyoritsu 8147
Đồng hồ đo lỗ điện tử INSIZE 2152-18
Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 1040A (0-3.5mm/ 0.01mm)
Khối Sine Bar INSIZE 4155-200
Nhãn in BROTHER TZe-231
Thước cặp đo sâu MITUTOYO 527-121
Bộ nguồn DC QJE QJ12005S (0 ~ 120V/0~5A)
Máy đo Ph ORP Nhiệt độ Gondo PP-203
Bơm định lượng HANNA BL5-2
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Đồng hồ vạn năng OWON OW18C
Bút đo pH HM Digital PH-80
Tay đo cao áp SEW PD-20
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39A+
Ampe kìm FLUKE 373 (600A; True RMS)
Cân treo điện tử HY-OCS 5000(1kg/5000kg)
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-115 




