Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO FNDS3 (0~1500μm; từ tính&không từ tính; chức năng vẽ đồ thị)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: FNDS3
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu đo: từ tính & không từ tính
Dải đo: 0~60mils (0~1500μm)
Độ chính xác:
±(0.05mil + 1%) 0~2mils
±(0.1mil + 1%) >2mils
Hoặc:
±(1μm + 1%) 0~50μm
±(2μm + 1%) >50μm
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: STDS1; STDA1
Kích thước: 127x66x25.4mm (5″x2.6″x1″)
Khối lượng: 137g (4.9oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chính (Advanced – Chức năng vẽ đồ thị)
+ Tấm nhựa để thử
+ Bao da bảo vệ có đai đeo
+ Dây đeo cổ tay
+ 3 pin AAA
+ Hướng dẫn sử dụng
+ Nắp bảo vệ
+ Túi đựng
+ Chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST hoặc PTB
+ Cáp USB
+ Phần mềm PosiSoft Software

Máy đo khí Senko SGTP-CO
Đầu đo dòng điện dạng kìm Hioki CT6280
Máy đo pH ORP nhiệt độ cầm tay Adwa AD111
Thiết bị đo nhiệt độ đa kênh UNI-T UT3208
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188D
Đồng hồ vạn năng tương tự SEW ST-367 TR
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5400FW
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ TECLOCK SM-112LS (10mm/0.01mm)
Máy đo độ dày bằng siêu âm Defelsko UTG C1
Đo độ ẩm không khí Lutron PHT-316 (10% ~ 95%)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-118(200mm, 0.02mm)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-30G ( 3gf – 30gf )
Cáp kết nối Mitutoyo 05CZA662
Máy đo điện trở cách điện SANWA MG500
Bút đo nhiệt độ điện tử DYS HDT-1
Tải giả điện tử DC UNI-T UTL8212
Máy đo nhiệt độ bề mặt TESTO 905-T2
Máy đo nhiệt độ HANNA HI98509(-50.0 đến 150.0o C)
Thước cặp điện tử 573-645-20 Mitutoyo( 10.1-160mm )
Máy dò lỗ hổng lớp sơn phủ DEFELSKO LPDKITC
Đồng hồ vạn năng bỏ túi UNI-T UT123
Ampe kìm Chauvin Arnoux MA200/17 (AC 450A) 
