Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO FTRS1 (0~6mm; từ tính, 90˚; tiêu chuẩn)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: FTRS1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu đo: từ tính, 90˚
Dải đo: 0~250mils (0~6mm)
Độ chính xác:
±(0.5mil + 1%) 0~100mils
±(0.5mil + 3%) >100mils
Hoặc:
±(0.01mm + 1%) 0~2.5mm
±(0.01mm + 3%) >2.5mm
Dùng để đo các lớp phủ dày: epoxy, cao su, sơn chống cháy
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: STDP1
Kích thước: 127x66x25.4mm (5″x2.6″x1″)
Khối lượng: 137g (4.9oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm:
Máy chính (Standard)
Tấm nhựa để thử
Bao da bảo vệ có đai đeo
Dây đeo cổ tay
3 pin AAA
Hướng dẫn sử dụng
Nắp bảo vệ
Túi đựng
Chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST hoặc PTB
Cáp USB
Phần mềm PosiSoft Software

Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2056R
Điện cực đo Oxy hòa tan Milwaukee MA840
Nguồn một chiều DC BK Precision 9111
Sào thao tác SEW HS-178-4
Panme đo trong Mitutoyo 145-185 (5-300mm)
Máy ghi biểu đồ nhiệt độ và độ ẩm EXTECH RH520B
Đầu dò lăn đo bề mặt vải Aqua Boy 211
Nivo cân máy RSK 542-3002
Chân đế cho bàn map INSIZE 6902-101H
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4120 ER
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-252-20
Đầu đo nhiệt độ Extech TP875
Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Đồng hồ đo điện trở cách điện Uni-t UT501B
Sào thao tác SEW HS-178-5
Thước cặp điện tử Mahr 4103305
Máy đo độ dày kim loại Wintact WT130A
Máy đo năng lượng mặt trời Tenmars TM-751
Đồng hồ đo sâu MITUTOYO 7210 (0-10mm x 0.01)
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39E+
Sào thao tác SEW HS-175-6
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2120 ER
Vòng chuẩn MITUTOYO 177-285 (Ø18mm)
Thước cặp điện tử INSIZE 1109-150W(0-150mm)
Thước cặp đồng hồ Mitutoyo 505-746 (0-12”/ 0.001”)
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BN
Thiết bị đo chỉ thị pha Kyoritsu 8031 




