Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO FTRS1 (0~6mm; từ tính, 90˚; tiêu chuẩn)
Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: FTRS1
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật:
Đầu đo: từ tính, 90˚
Dải đo: 0~250mils (0~6mm)
Độ chính xác:
±(0.5mil + 1%) 0~100mils
±(0.5mil + 3%) >100mils
Hoặc:
±(0.01mm + 1%) 0~2.5mm
±(0.01mm + 3%) >2.5mm
Dùng để đo các lớp phủ dày: epoxy, cao su, sơn chống cháy
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: STDP1
Kích thước: 127x66x25.4mm (5″x2.6″x1″)
Khối lượng: 137g (4.9oz.) không tính pin
Cung cấp bao gồm:
Máy chính (Standard)
Tấm nhựa để thử
Bao da bảo vệ có đai đeo
Dây đeo cổ tay
3 pin AAA
Hướng dẫn sử dụng
Nắp bảo vệ
Túi đựng
Chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng NIST hoặc PTB
Cáp USB
Phần mềm PosiSoft Software

Cân phân tích ẩm YOKE DSH-100A-10
Máy đo EC Adwa AD35
Que đo nhiệt độ EXTECH TP870 (kiểu K, -40 ~ 250°C)
Đồng hồ so kiểu cơ INSIZE 2302-25F(25mm; 0.01mm)
Thước đo chiều cao Insize 1251-200
Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-14
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Ampe kìm đo công suất AC Tenmars TM-1017(400A)
Nguồn một chiều BK Precision 1761
Thiết bị đo điện trở đất HIOKI FT6380-50
Ampe kìm đo công suất Mastech MS2225A
Cân điện tử CAS SW-1S (10kg/1g)
Máy đo độ ẩm gỗ Kett HM-530
Nguồn một chiều điều chỉnh UNI-T UTP3313TFL-II
Máy đo khí O2 Bosean BH-90A
Bộ nguồn lập trình ITECH IT6822 (32V, 3A, 96W)
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Smartsensor AS837
Điện cực do PH Chauvin Arnoux BR41 (BR41-BA2)
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9881M
Nguồn một chiều Owon SPE3103
Đồng hồ vạn năng Owon B35
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT39C+
Đồng hồ vạn năng KYORITSU 1011
Đồng hồ bấm giờ/giây EXTECH 365510
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 2120 ER
Ampe kìm Chauvin Arnoux C160 (2000A)
Máy hàn tự động ra dây QUICK 376DI
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278A+
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc KIMO TK62
Cuộn dây hãm tự động ADELA RFA-150
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 401025 




