Máy đo lưu tốc dòng chảy JDC Flowatch
Model: Flowatch
Hãng SX: JDC – Thụy Sĩ
Sản xuất tại: Thụy Sĩ
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Thang đo lưu tốc dòng chảy: 0,2 đến 32 + mph
0,3 đến 51 + km/h, Độ phân giải: 0,1 và độ chính xác: ±2%
Thang đo nhiệt độ: -22°F đến 122°F, tương ứng với -30°C đến 50°C. Độ phân giải: 0,1°F/0,1°C, Độ chính xác:; ±1°F; ± 0,5°C
Đơn vị đo: km/h; m/s; knot; mph; fps
Đo tốc độ tức thì: gió hoặc nước, tốc độ tối đa và tốc độ trung bình
Lựa chọn khoảng thời gian trung bình từ 3 giây đến 24 giờ
Hiển thị: Màn hình đen trắng
Máy có chế độ lưu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Thiết bị có khả năng chống thấm
Nổi trên mặt nước
Nguồn: 2 pin AA
Hộp bảo vệ làm bằng nhôm
Túi xách cho tất cả các phần
Kích thước (mm): 65 x 65 x 155
Trọng lượng: 235g
Cung cấp bao gồm: Máy chính hiển thị, 01 x cánh quạt đo không khí 20mm (tài liệu kỹ thuật của nhà đính kèm), 01 x cánh quạt đo trong nước 60mm, 01 x que nối, 01 túi xách, Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
Ứng dụng:
Đo dòng chảy trong tự nhiên: Sử dụng để đo tốc độ dòng chảy của sông, suối, dòng chảy đại dương trong các nghiên cứu thủy văn và khảo sát tài nguyên nước. Quan trắc môi trường và xử lý nước: Dùng trong các viện nghiên cứu môi trường, đo lưu lượng và tốc độ dòng nước thải tại các nhà máy, khu công nghiệp.
Nông nghiệp và thủy lợi: Kiểm tra vận tốc dòng nước trong các kênh tưới tiêu, mương dẫn nước phục vụ nông nghiệp.
Đo gió và thông gió: Dùng để đo tốc độ gió trong không khí hoặc đo lưu tốc dòng khí trong ống khói, hệ thống thông gió.

Máy đo độ ẩm gỗ LaserLiner 082.333A
Máy đo nồng độ cồn Sentech Iblow10 pro
Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 (115/EM ESP, True RMS)
Máy đo điện trở đất UNI-T UT521
Máy đo khí oxy Smartsensor AS8901
Máy đo gia tốc PCE VT 3700
Máy đo độ PH của đất LUTRON PH-220S (0 ~ 14pH)
Máy đo tốc độ gió Laserliner 082.140A
Module đo nhiệt độ 4 kênh KIMO M4TC
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ PCE MAM 2
Đồng hồ đo độ cứng INSIZE ISH-SC
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000
Đế từ INSIZE 6208-80A
Máy đo độ ẩm gỗ Benetech GM610
Máy đo màu Linshang LS175
Máy đo độ cứng cao su ALIYIQI LX-D-2 (0-100HD)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105DL
Máy đo độ ồn UNI-T UT353BT (30~130dB, Bluetooth)
Máy đo tốc độ vòng quay KIMO CT110
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-2 (10~100mm/0.1mm)
Máy khò và hàn QUICK 707D+(800W, 100~480°C)
Đồng hồ đo độ dày TECLOCK SM-528FE(20mm)
Dụng cụ đo tốc độ gió Lutron AVM05
Thuốc thử Chlorine EXTECH CL203
Máy đo điện trở đất UNI-T UT522
Khúc xạ kế đo độ ngọt điện tử Atago PAL-α 