Tủ so màu Tilo P60+6
Thương hiệu: TILO
Mã sản phẩm: P60+6
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Trung Quốc
Thông số kỹ thuật:
Số lượng nguồn sáng: 6 nguồn sáng D65, TL84, F, UV,CWF,TL83
Kích thước, trọng lượng: 695x552x502 mm, 25Kg
Nguồn sáng của Tilo P60+6
D65: Ánh sáng ban ngày tiêu chuẩn, nhiệt độ màu 6500K.
TL84: Sử dụng trong cửa hàng tại châu Âu, Nhật Bản và Trung Quốc, nhiệt độ màu 4000K.
CWF: Đèn huỳnh quang trắng mát tiêu chuẩn Mỹ, nhiệt độ màu 4150K.
F/A: Mô phỏng ánh sáng hoàng hôn, nhiệt độ màu 2700K.
UV: Ánh sáng tia cực tím để kiểm tra chất phát quang hoặc chất làm sáng quang học.
TL83: Đèn huỳnh quang trắng ấm tiêu chuẩn Mỹ, nhiệt độ màu 3000K
Tính năng:
Tủ so màu Tilo P60+6 là máy đo màu sắc tích hợp tới 6 nguồn sáng khác nhau như D65, TL84, F, UV, CWF và TL83 đảm bảo khả năng soi màu vải chính xác. Các nguồn sáng đảm bảo sự đồng nhất màu sắc dưới mọi điều kiện ánh sáng.
Ngoài ra, thiết bị còn đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI. Với công tắc riêng biệt cho từng nguồn sáng và chế độ chuyển đổi tự động, việc vận hành trở nên cực kỳ dễ dàng và linh hoạt. Thiết bị còn tích hợp đồng hồ đo thời gian sử dụng để giúp người dùng thay thế đèn đúng lúc, đảm bảo hiệu suất ổn định lâu dài.
Ưu điểm:
Có thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt. Không cần thời gian khởi động, không nhấp nháy ánh sáng, đảm bảo đánh giá màu sắc nhanh chóng và chính xác. Ngoài ra, tủ có mức tiêu thụ điện năng thấp, tỏa nhiệt ít, giúp nâng cao hiệu quả làm việc và tiết kiệm chi phí vận hành
Ứng dụng:
Lý tưởng cho các ngành in ấn, dệt may, bao bì, da giày, nhựa, gốm sứ và ô tô. Sản phẩm giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng hiệu quả
Công cụ không thể thiếu dành cho những doanh nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao trong kiểm tra màu sắc. Sản phẩm này giúp người dùng dễ dàng phát hiện sự sai lệch màu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trước khi đến tay khách hàng. Lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự chuẩn xác về màu sắc.

Máy đo tốc độ vòng quay TESTO 470 (1〜99999 rpm;±0.02%)
Đế nung Proskit SS-571B (300W)
Máy đo tốc độ gió Lutron AM-4220
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Extech 445713
Máy đo khí SO2 Smartsensor AS8805
Trạm hàn thiếc 150W Bakon BK3300A
Đồng hồ so TECLOCK TM-91f(0.1mm/10mm)
Panme đo trong điện tử đo lỗ 3 chấu MITUTOYO 468-167 (25-30mm / 0.001mm)
Máy đo độ ồn Lutron SL-4023SD
Cần xiết lực TOPTUL ANAF1211 (3/8 inch, 20-110Nm)
Cần xiết lực TOPTUL ANAF1621 (1/2", 40-210Nm)
Đầu dò nhiệt độ Ruibao NR-81531B
Máy đo độ ồn tín hiệu số SMARTSENSOR AR854
Máy độ ngọt Smartsensor ST355A
Máy hàn thiếc ATTEN AT938D
Đế từ INSIZE 6208-80A
Đồng hồ so TECLOCK TM-105W(0.01mm/5mm)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250 (160-250mm)
Ampe kìm UNI-T UT221
Điện cực đo PH Milwaukee SE220
Đồng hồ so TECLOCK TM-5105f(5mm/0.005)
Dao cắt ống mini Tasco TB21N
Máy đo độ ồn âm thanh Mastech MS6708
Đồng hồ đo lỗ Teclock MT-4N (2.7~4.3mm)
Ống Pitot đo gió KIMO TPL-06-300 (phi 6, 300mm)
Bộ máy quang đo sắt thang thấp Hanna HI97746
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-250S(160-250 mm)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A
Máy đo độ ồn âm thanh Benetech GM1351
Máy đo điện trở đất Victor 4105A
Đầu đo nhiệt độ Extech TP882(-40 ~ 538°C)
Máy đo độ rung Tenmars ST-140D
Máy đo tốc độ vòng quay TESTO 460 (100 ~ 29999 rpm)
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-55
Máy dò khí ga lạnh Extech RD300
Máy hàn 2 kênh Atten GT-6200 (200W)
Ampe kìm AC Fluke 302+ (400A)
Thân đo lỗ Mitutoyo 511-201 (10-18.5mm, chưa bao gồm đồng hồ so)
Đồng hồ so chống nước INSIZE 2324-10F
Điện cực đo pH/nhiệt độ/mV EXTECH PH305
Máy đo điện trở đất Benetech GT5105A
Đồng hồ đo độ lồi/lõm kiểu cơ Teclock DM-252 (5mm,4mm / 0.01mm)
Thiết bị kiểm tra dòng rò SEW 1807TB
Compa đồng hồ đo trong TECLOCK IM-4 (10~30mm/0.01mm)
Đồng hồ vạn năng FLUKE 116
Máy đo độ ồn Tenmars ST-130
Đồng hồ đo độ cứng Insize ISH-SAM
Máy đo PH, nhiệt độ TESTO 206 pH1 (0 ~ 60 °C; 0~14 pH)
Camera đo nhiệt độ UNI-T UTi165A 