Đế gá đồng hồ so Granite Teclock USG-10
Hãng sản xuất: Teclock
Model: USG-10
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kích thước bàn đặt mẫu: 100×150 mm
Chiều cao trụ: 175 mm
Phạm vi điều chỉnh trụ: 0~130 mm
Trọng lượng: 3.5 kg
Loại: Tiêu chuẩn
Mô tả:
Đế gá đồng hồ so được sử dụng để cố định đồng hồ so ở một vị trí ổn định nhằm đo lường chính xác độ sai lệch, độ phẳng, độ tròn, độ đảo của chi tiết máy. Các ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí, chế tạo, sản xuất và gia công khuôn mẫu.
Hỗ trợ công việc trong phòng QC (Kiểm soát chất lượng) để đảm bảo các chi tiết đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật.
Dùng để đo lường chính xác các bề mặt trong quá trình gia công khuôn mẫu.
Giúp cố định đồng hồ so, tăng độ ổn định khi đo, đặc biệt khi kết hợp với đồng hồ so điện tử hoặc cơ khí

Nivo cân máy Insize 4903-300A
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT58D
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4375
Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Máy đo độ dày lớp phủ DEFELSKO NS1
Dụng cụ đo điện Kyoritsu 6024PV
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT181A
Máy đo độ ẩm gỗ và VLXD TESTO 616 (< 50 % (wood); < 20 % (building materials))
Bộ ghi nhiệt độ, độ ẩm EXTECH 42280
Đồng hồ đo lỗ INSIZE 2322-250A
Cân điện tử YOKE YP40001
Đế từ loại nhỏ INSIZE 6224-40
Thước cặp điện tử chống nước MITUTOYO 500-753-20(0~200mm/0.01mm, IP67)
Đồng hồ đo độ dày MITUTOYO 547-400A
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT278A+
Dây đo SANWA TL-21A (10A)
Thước cặp điện tử đo điểm Insize 1526-200
Ampe kìm SEW 3900 CL
Adapter nguồn cung cấp Kyoritsu 8312
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4120 ER
Ampe kìm SANWA DCL1000
Ampe kìm SEW 3904 CL
Đồng hồ so MITUTOYO 513-405-10E
Máy cân mực laser UNI-T LM570LD-II(10m)
Đầu đo nhiệt độ kiểu K TENMARS TP-02
Ampe kìm FLUKE 773 (100mA)
Máy đo độ rung Huatec HG-6500BL
Ampe kìm Chauvin Arnoux PAC 17 (600A)
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Benetech GM1361
Thiết bị đo độ bóng PCE IGM 60-ICA
Nguồn 1 chiều QJE QJ12003E (0-120V/3A)
Máy đo điện trở đất 4 dây SEW 4234 ER
Mỏ cảm biến đo dòng Kyoritsu 8147
Máy đo cường độ ánh sáng SMARTSENSOR AS803
Máy đo độ ẩm gỗ PCE PEL 20 (10~20 %)
Ống PITOT Loại L KIMO TPL-03-200 (Ø3mm/ 200mm)
Ampe kìm UNI-T UT216D (AC/DC 600A)
Ampe kìm FLUKE 772 (100mA)
Bộ nguồn DC QJE QJ3010S (0 ~ 30V/0~10A)
Cáp SMA-SMA OWON SMA-SMA Cable
Ampe kìm Chauvin Arnoux MN60 (600A)
Ampe kìm đo điện trở đất UNI-T UT275
Máy đo độ dày lớp sơn Uni-t UT343E
Ampe kìm đo điện Kyoritsu 2007R
Máy đo độ nghiêng MITUTOYO 950-317
Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 25FN
Máy đo nồng độ oxy hòa tan Lutron DO-5510
Kẹp đo dòng AC/DC Chauvin Arnoux PAC93
Đồng hồ vạn năng UNI-T UT60BT
Nivo cân máy RSK 542-6002
Máy đo độ dày kim loại Benetech GM100
Nguồn một chiều QJE QJ3003EIII
Đồng hồ vạn năng OWON OW18B
Đồng hồ đa năng TENMARS TM-88
Đồng hồ đo lực căng Teclock DT-500
Kìm kẹp dòng KYORITSU 8124
Cảm biến đo độ dày PCE CT 80-FN3
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR132C
Đồng hồ vạn năng số UNI-T UT61E+
Máy đo cường độ ánh sáng EXTECH 401025
Tay đo cao áp SEW PD-28
Thiết bị đo LCR BK Precision 878B (1Khz)
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-35 (18-35mm)
Cần xiết lực KTC CMPB8008(150-800Nm)
Thiết bị đo tốc độ vòng quay TENMARS TM-4100DN
Đồng hồ đo lỗ MITUTOYO 511-712
Đồng hồ vạn năng OWON B35+
Máy đo DO hòa tan Adwa AD630
Ampe kìm đo công suất AC Tenmars TM-1017(400A)
Máy đo điện trở đất 3 dây SEW 4105 ER
Bộ đo lỗ Mitutoyo 511-426-20 (35-60mm)
Cân treo điện tử HY-OCS 3000(0.5kg/3000kg)
Đồng hồ đo độ cứng TECLOCK GS-702G(Type D)
Ampe kìm Sanwa DCM660R
Cuộn dây hơi tự rút Sankyo SHS-310A(10m)
Nguồn một chiều Owon SPE3103 
