Máy đo điện trở đất Smartsensor AR4105B
Hãng sản xuất: SMARTSENSOR
Model: AR4105B
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật:
Kiểu đo: 2 dòng, 3 dòng
Phạm vi đo:
0.000~20Ω
0.00~200Ω
0.0~2000Ω
Độ chính xác:
±2%rdg±0.01Ω(20Ω)
±2%rdg±3dgt(200Ω/2000Ω)
Số cọc thép tiếp đất: 2 cái
Số dây nối tiếp đất: 5 dây
Điện áp tiếp đất: ±1%rdg±4dgt
Nguồn: Pin AA 6
Khối lượng sản phẩm: 675g
Kích thước sản phẩm: 170 120 79mm
Ứng dụng:
Là máy đo điện trở đất được sử dụng để kiểm tra điện trở đất của nhiều thiết bị khác nhau trong ngành điện, bưu chính viễn thông, đường sắt, truyền thông, khai thác mỏ và các ngành khác, cũng như để đo giá trị điện trở của các dây dẫn có điện trở thấp và điện áp đất.

Đế nung Proskit SS-571B (300W)
Đồng hồ so chân gập TECLOCK LT-314(0.01mm/0.5mm)
Nguồn một chiều BK Precision 1685B
Ampe kìm Kyoritsu 2046R
Camera ảnh nhiệt Uni-T UTi32
Máy đo màu Yoke BC-2000S
Đồng hồ so TECLOCK TM-91R (10mm/0.1mm)
Đế Panme MITUTOYO 156-101-10
Máy đo điện trở đất Chauvin Arnoux C.A 6424
Điện cực đo độ dẫn điện EC YOKE DJS-1C
Máy đo độ ẩm gỗ, tre, giấy, mùn cưa Benetech GM620
Camera đo nhiệt độ UNI-T UTi165A
Compa điện tử đo trong INSIZE 2151-55
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT363
Ampe kìm UNI-T UT210A
Đồng hồ đo độ cứng cao su Teclock GS-709N(A)
Đế gá đồng hồ so TECLOCK ZY-062
Thước lá MITUTOYO 182-302
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4375
Thiết bị đo chỉ thị pha Kyoritsu 8031
Nguồn một chiều DC BKPRECISION 1688B
Máy đo độ ồn tích phân Amittari AS-156A
Nguồn 1 chiều DC OWON P4305
Ampe kìm UNI-T UT206A
Máy đo nồng độ bụi PM2.5 Uni-t A25D
Máy đo độ rung Amittari AV-160B
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR132C
Thước cặp điện tử Insize 1114-300A(0-300mm/0.03mm)
Máy đo khí Hidro Smartsensor AS8809
Panme đo trong cơ khí dạng khẩu MITUTOYO 137-208(50-500mm/ 0.01mm)
Máy đo CO2 TESTO 535 (0-10000ppm)
Máy đếm hạt tiểu phân CEM DT-9851M
Máy đo độ bóng Amittari AG-106B 






